Tìm mật khẩu

Xem PDF



Tác giả:
Dạng bài
Ngôn ngữ cho phép
Assembly, Awk, C, C#, C++, Clang, Clang++, Cobol, D, Groovy, Haskell, Java, JS, Kotlin, Lua, Node JS, ObjectiveC, OCaml, Output, Pascal, Perl, PHP, Prolog, Pypy, Pypy 3, Python, Ruby, Rust, Scala, Swift
Điểm: 200 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 512M Input: bàn phím Output: màn hình

Việc bảo vệ máy tính của mình để hạn chế người khác thâm nhập vào là một vấn đề đặt ra cho mọi nguời sử dụng máy tính. Để tăng tính an toàn trong lưu trữ, một nguời đã quyết định dấu mật khẩu truy cập máy tính của mình vào một xâu \(T\) với một quy ước sao cho khi cần anh ta có thể lấy lại đuợc mật khẩu từ \(T\) như sau.

Là một người yêu thích số học anh ta thường chọn mật khẩu \(P\) là một số nguyên tố và đem dấu vào một xâu ký tự \(T\) sao cho \(P\) chính là số nguyên tố có giá trị lớn nhất trong số các số nguyên tố tạo được từ các xâu con của \(T\) (xâu con của một xâu ký tự \(T\) là một chuỗi liên tiếp các ký tự trong \(T\)).

Ví dụ: xâu \(T=\) test1234password5426 chứa mật khẩu là \(23\)\(T\) chứa các xâu con ứng với các số nguyên tố \(2,3,23,5\).

Cho một xâu ký tự \(T\) chiều dài không quá \(10^3\) ký tự. Tìm mật khẩu \(P\) đã dấu trong xâu \(T\) biết \(P\) có giá trị nhỏ hơn \(10^8\). Dữ liệu cho đảm bảo \(T\) chứa ít nhất 1 số nguyên tố.

Input

  • Một dòng duy nhất là xâu \(T\).

Output

  • Một dòng duy nhất chứa số P tìm được.

Constraints

  • \(1 \leq T \leq 10 ^ 3\)

Example

Test 1

Input
Test1234#password5426 
Output
23

Bình luận