Trắc nghiệm câu lệnh IF
Các câu hỏi
| # | Câu hỏi | Kiểu | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Câu lệnh kiểm tra điều kiện trong Python | Trắc nghiệm một đáp án | 1 |
| 2 | Kết quả của biểu thức điều kiện so sánh | Trắc nghiệm một đáp án | 1 |
| 3 | Toán tử kiểm tra bằng nhau | Trắc nghiệm một đáp án | 1 |
| 4 | Kết quả kiểm tra số chẵn | Trắc nghiệm một đáp án | 1 |
| 5 | Vị trí dấu hai chấm trong Python | Trắc nghiệm một đáp án | 1 |
| 6 | Kết quả kiểm tra số dương | Trắc nghiệm một đáp án | 1 |
| 7 | Công dụng của câu lệnh else | Trắc nghiệm một đáp án | 1 |
| 8 | Kết quả cấu trúc if-else kiểm tra chẵn lẻ | Trắc nghiệm một đáp án | 1 |
| 9 | Toán tử lớn hơn hoặc bằng | Trắc nghiệm một đáp án | 1 |
| 10 | Kết quả so sánh bằng | Trắc nghiệm một đáp án | 1 |
| 11 | Ý nghĩa toán tử and | Trắc nghiệm một đáp án | 1 |
| 12 | Kết quả biểu thức logic and | Trắc nghiệm một đáp án | 1 |
| 13 | Kết quả biểu thức logic or | Trắc nghiệm một đáp án | 1 |
| 14 | Điều kiện đúng của toán tử or | Trắc nghiệm một đáp án | 1 |
| 15 | Kiểm tra khoảng giá trị của biến | Trắc nghiệm một đáp án | 1 |
| 16 | Xếp loại điểm số | Trắc nghiệm một đáp án | 1 |
| 17 | Kiểm tra độ tuổi miễn phí | Trắc nghiệm một đáp án | 1 |
| 18 | Kiểm tra bội số của 3 hoặc 5 | Trắc nghiệm một đáp án | 1 |
| 19 | Tìm số lớn hơn giữa a và b | Trắc nghiệm một đáp án | 1 |
| 20 | Kiểm tra số nằm trong khoảng 1 đến 100 | Trắc nghiệm một đáp án | 1 |
Tổng điểm: 20 câu hỏi, 20 điểm
| 20 phút