Trắc nghệm lệnh input và kiểu dữ liệu
Các câu hỏi
| # | Câu hỏi | Kiểu | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Lệnh nhập dữ liệu trong Python | Trắc nghiệm một đáp án | 1 |
| 2 | Kiểu dữ liệu mặc định của input() | Trắc nghiệm một đáp án | 1 |
| 3 | Chuyển đổi dữ liệu sang số nguyên | Trắc nghiệm một đáp án | 1 |
| 4 | Kiểu dữ liệu của kết quả input() | Trắc nghiệm một đáp án | 1 |
| 5 | Nhập tuổi dạng số nguyên | Trắc nghiệm một đáp án | 1 |
| 6 | Lệnh nhập số thực | Trắc nghiệm một đáp án | 1 |
| 7 | Kết quả nhập số nguyên | Trắc nghiệm một đáp án | 1 |
| 8 | Kiểu dữ liệu lưu văn bản | Trắc nghiệm một đáp án | 1 |
| 9 | Kiểu dữ liệu logic | Trắc nghiệm một đáp án | 1 |
| 10 | Ý nghĩa đoạn lệnh nhập số thực | Trắc nghiệm một đáp án | 1 |
| 11 | Lỗi khi nhập sai kiểu dữ liệu | Trắc nghiệm một đáp án | 1 |
| 12 | Chuyển đổi sang kiểu bool | Trắc nghiệm một đáp án | 1 |
| 13 | Định dạng số thực 2 chữ số thập phân | Trắc nghiệm một đáp án | 1 |
| 14 | Kết quả định dạng số thực | Trắc nghiệm một đáp án | 1 |
| 15 | Chuyển chuỗi thành số thực | Trắc nghiệm một đáp án | 1 |
| 16 | Nhập và in tên | Trắc nghiệm một đáp án | 1 |
| 17 | Kết quả in lời chào | Trắc nghiệm một đáp án | 1 |
| 18 | Nhập 2 số và in tổng | Trắc nghiệm một đáp án | 1 |
| 19 | Kết quả định dạng 1 chữ số thập phân | Trắc nghiệm một đáp án | 1 |
| 20 | Nhập tên và tuổi rồi in ra | Trắc nghiệm một đáp án | 1 |
Tổng điểm: 20 câu hỏi, 20 điểm
| 30 phút