Tìm kiếm ID hợp lệ
Xem PDF
Điểm:
900
Thời gian:
1.0s
Bộ nhớ:
256M
Input:
tkidhl.inp
Output:
tkidhl.out
Hệ thống chấm bài ghi nhận một chuỗi gồm \(n\) thao tác nộp bài của thí sinh theo thứ tự thời gian. Mỗi khi có một bài nộp mới, hệ thống sẽ kiểm tra trạng thái thông qua một thẻ đại diện có tên là . Thẻ này ban đầu có giá trị mặc định là \(0\).
Quy tắc cập nhật của thẻ tại mỗi thao tác như sau:
- Nếu ID của bài nộp hiện tại nhỏ hơn hoặc bằng giá trị đang lưu trong thẻ
, thao tác đó bị bỏ qua. - Nếu ID của bài nộp hiện tại đã từng xuất hiện ở bất kỳ thao tác nào trước đó trong phiên, thao tác này được coi là không hợp lệ và cũng bị bỏ qua.
- Thẻ
chỉ được cập nhật bằng ID bài nộp mới nếu ID đó lớn hơn nghiêm ngặt giá trị hiện tại của thẻ VÀ chưa từng xuất hiện trước đó.
Hãy xác định giá trị cuối cùng được lưu lại trong thẻ sau khi hệ thống xử lý hết \(n\) thao tác.
Input
- Dòng đầu tiên chứa số nguyên dương \(n\) là số lượng thao tác nộp bài.
- Dòng thứ hai chứa \(n\) số nguyên dương \(A_1, A_2, \dots, A_n\) lần lượt là ID của các bài nộp theo thứ tự thời gian.
Constraints
- \(1 \le n \le 10^5\)
- \(1 \le A_i \le 10^9\) với mọi \(1 \le i \le n\).
Output
- Một số nguyên duy nhất là giá trị cuối cùng của biến
.
Example
Test 1
Input
10
7 4 64 53 2 3 85 33 4 2
Output
85
Note
- Ban đầu
= 0. - Gặp 7 (\(>0\), mới) \(\rightarrow\) cập nhật thành 7.
- Gặp 4 (\(<7\)) \(\rightarrow\) bỏ qua.
- Gặp 64 (\(>7\), mới) \(\rightarrow\) cập nhật thành 64.
- Gặp 53, 2, 3 (\(<64\)) \(\rightarrow\) bỏ qua.
- Gặp 85 (\(>64\), mới) \(\rightarrow\) cập nhật thành 85.
- Gặp 33 (\(<85\)) \(\rightarrow\) bỏ qua.
- Gặp 4 và 2 (\(<85\) và đã từng xuất hiện) \(\rightarrow\) bỏ qua.
- Kết quả cuối cùng là 85.
Bình luận