JOI 2021 - Comparison

Xem PDF



Dạng bài
Ngôn ngữ cho phép
Assembly, Awk, C, C#, C++, Clang, Cobol, D, Groovy, Haskell, JS, Java, Kotlin, Lua, Node JS, OCaml, ObjectiveC, PHP, Pascal, Perl, Prolog, Pypy, Pypy 3, Python, Ruby, Rust, Scala, Scratch, Swift
Điểm: 400 (p) Thời gian: 2.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho dãy số nguyên \(A = (A_1, A_2, \ldots, A_N)\) có độ dài \(N\) và dãy số nguyên \(B = (B_1, B_2, \ldots, B_M)\) có độ dài \(M\).

Hãy đếm số cặp số nguyên \((i, j)\) thỏa mãn tất cả các điều kiện sau:

  • \(1 \le i \le N\).
  • \(1 \le j \le M\).
  • \(A_i \le B_j\).

Dữ liệu vào

Dòng thứ nhất chứa hai số nguyên \(N, M\).

Dòng thứ hai chứa \(N\) số nguyên \(A_1, A_2, \ldots, A_N\).

Dòng thứ ba chứa \(M\) số nguyên \(B_1, B_2, \ldots, B_M\). Các số trên cùng một dòng được cách nhau bởi dấu cách.

Dữ liệu ra

In ra số cặp \((i, j)\) thỏa mãn \(A_i \le B_j\).

Ràng buộc

  • \(1 \le N \le 100\).
  • \(1 \le M \le 100\).
  • \(1 \le A_i \le 2000\) với mọi \(1 \le i \le N\).
  • \(1 \le B_j \le 2000\) với mọi \(1 \le j \le M\).
  • Các phần tử của hai dãy là số nguyên.

Ví dụ

Ví dụ 1

Input
5 4
3 8 10 5 5
1 5 4 9
Output
8
Giải thích

\(8\) cặp thỏa mãn các điều kiện: \((1,2)\), \((1,3)\), \((1,4)\), \((2,4)\), \((4,2)\), \((4,4)\), \((5,2)\), \((5,4)\). Vì vậy, in ra \(8\).

Ví dụ 2

Input
3 5
2000 2000 2000
1 1 1 1 1
Output
0
Giải thích

Không có cặp \((i, j)\) nào thỏa mãn các điều kiện, nên in ra \(0\).

Ví dụ 3

Input
1 1
1000
1000
Output
1

Ví dụ 4

Input
10 10
3 1 4 1 5 9 2 6 5 3
2 7 1 8 2 8 1 8 2 8
Output
58

Nguồn

Bản dịch tiếng Việt từ đề gốc tiếng Nhật của Ủy ban Olympic Tin học Nhật Bản. Đề gốc và bản dịch được cung cấp theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Bình luận

Mới nhất
Tải bình luận...

Không có bình luận nào.

Kỳ thi: