ABCDEFG 31
Xem PDF
Điểm:
1600 (p)
Thời gian:
1.0s
Bộ nhớ:
256M
Input:
bàn phím
Output:
màn hình
Cho \(7\) số tự nhiên \(A, B, C, D, E, F, G\).
Yêu cầu: Hãy đếm số lượng số nguyên \(x\) thỏa mãn đồng thời tất cả các điều kiện sau:
- \(A \le x \le B\)
- \(x \le G\)
- \(x \bmod C = D\)
- \(x \bmod E = F\)
Input
- Một dòng duy nhất chứa \(7\) số tự nhiên \(A, B, C, D, E, F, G\) (\(0 \le A \le B \le 10^{18}\), \(1 \le C, E \le 10^9\), \(0 \le D < C\), \(0 \le F < E\), \(0 \le G \le 10^{18}\)).
Output
- In ra một số nguyên duy nhất là số lượng số \(x\) thỏa mãn đề bài.
Example
Test 1
Input
1 20 3 1 5 2 15
Output
1
Note
Cần tìm \(x \in [1, 20]\) sao cho \(x \le 15\), \(x \bmod 3 = 1\) và \(x \bmod 5 = 2\).
Các số thỏa mãn \(x \le 15\) và \(x \bmod 3 = 1\) là: \(1, 4, 7, 10, 13\).
Trong đó, chỉ có duy nhất số \(7\) thỏa mãn \(7 \bmod 5 = 2\).
Do đó kết quả là \(1\).
Test 2
Input
10 100 2 0 4 1 50
Output
0
Note
Điều kiện \(x \bmod 2 = 0\) yêu cầu \(x\) là số chẵn, còn \(x \bmod 4 = 1\) yêu cầu \(x\) là số lẻ.
Không có số nguyên nào vừa chẵn vừa lẻ nên kết quả bằng \(0\).
Bình luận