Bài 2: card (TS10 KHTN - 2026)

Xem PDF



Tác giả:
Dạng bài
Ngôn ngữ cho phép
Assembly, Awk, C, C#, C++, Clang, Cobol, D, Groovy, Haskell, JS, Java, Kotlin, Lua, Node JS, OCaml, ObjectiveC, Output, PHP, Pascal, Perl, Prolog, Pypy, Pypy 3, Python, Ruby, Rust, Scala, Scratch, Swift
Điểm: 800 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Bạn có \(N\) lá bài đặt thành một hàng, lá bài thứ \(i\) có giá trị \(a_i\). Bạn chơi trò chơi sau:

  • Trong mỗi lượt, lấy hai lá bài ở đầu hàng bên trái ra so sánh giá trị.
  • Nếu một lá bài có giá trị lớn hơn, lá lớn hơn này được đặt lại vào đầu hàng, lá nhỏ hơn bị loại bỏ.
  • Nếu hai lá bài có giá trị bằng nhau, cả hai đều bị loại bỏ.

Lặp lại cho đến khi còn tối đa \(1\) lá bài. Hãy in ra giá trị của lá bài còn lại cuối cùng. Nếu không còn lá bài nào, in ra \(0\).

Input

  • Dòng đầu tiên chứa một số nguyên dương \(N\) (\(1 \le N \le 10^6\)).
  • Dòng thứ hai chứa \(N\) số nguyên dương \(a_1, a_2, \dots, a_N\) (\(1 \le a_i \le 10^9, 1 \le i \le N\)).

Output

  • In ra một số nguyên duy nhất: giá trị lá bài còn lại, hoặc \(0\) nếu không còn lá nào.

Example

Test 1

Input
5
3 1 4 1 5
Output
5
Note
  • Lượt 1: so \(3\)\(1 \rightarrow 3\) lớn hơn, hàng: \([3, 4, 1, 5]\)
  • Lượt 2: so \(3\)\(4 \rightarrow 4\) lớn hơn, hàng: \([4, 1, 5]\)
  • Lượt 3: so \(4\)\(1 \rightarrow 4\) lớn hơn, hàng: \([4, 5]\)
  • Lượt 4: so \(4\)\(5 \rightarrow 5\) lớn hơn, hàng: \([5]\)
  • Còn lại: \(5\).

Test 2

Input
4
2 2 3 3
Output
0
Note
  • Lượt 1: so \(2\)\(2 \rightarrow\) bằng, loại cả hai, hàng: \([3, 3]\)
  • Lượt 2: so \(3\)\(3 \rightarrow\) bằng, loại cả hai, hàng: \([]\)
  • Không còn lá nào \(\rightarrow 0\).

Subtasks

  • Subtask 1 (40% số điểm): \(N \le 10^3\).
  • Subtask 2 (60% số điểm): Không có ràng buộc gì thêm.

Bình luận (1)

Mới nhất
Tải bình luận...

Kỳ thi: