Câu 1. Đếm số (HSG 9 - Quảng Trị 2025-2026)
Xem PDF
Điểm:
600 (p)
Thời gian:
1.0s
Bộ nhớ:
256M
Input:
cau1.inp
Output:
cau1.out
Định nghĩa: Số chính phương là bình phương của các số tự nhiên.
Ví dụ: \(4, 9, 16\) là các số chính phương; \(3, 8, 10\) không phải là số chính phương.
Yêu cầu: Cho đoạn số nguyên \([a, b]\), hãy đếm số lượng số chính phương có trong đoạn \([a, b]\).
Input
- Từ tệp văn bản CAU1.INP chứa hai số tự nhiên \(a, b\) cách nhau một dấu cách (\(1 \le a \le b \le 10^9\)).
Output
- Ghi ra tệp văn bản CAU1.OUT số \(d\) là số lượng số chính phương có trong đoạn \([a, b]\).
Example
Test 1
Input
1 5
Output
2
Note
\(1, 4\) là các số chính phương.
Test 2
Input
10 20
Output
1
Note
\(16\) là số chính phương.
Test 3
Input
5 8
Output
0
Scoring
| Subtask | Số điểm | Ràng buộc |
|---|---|---|
| 1 | 4,0 | \(1 \le a \le b \le 10^6\) |
| 2 | 1,0 | \(10^6 \le a \le b \le 10^9\) |
Kỳ thi:
- Học sinh giỏi lớp 9 tỉnh Quảng Trị 2025-2026 (10 Tháng ba, 2026)
Bình luận (4)