Xâu đối xứng
Xem PDF
Điểm:
1900 (p)
Thời gian:
1.0s
Bộ nhớ:
1G
Input:
PALIND.inp
Output:
PALIND.out
Có \(N\) xâu \(s_1, s_2, \dots, s_n\) ban đầu rỗng và \(Q\) truy vấn. Truy vấn thứ \(i\) gồm hai số nguyên \(X_i, Y_i\) và ký tự \(C_i\), yêu cầu thêm ký tự \(C_i\) vào các xâu \(s_j\) với mọi \(j\) chia \(X_i\) dư \(Y_i\). Cho biết sau khi tất cả các truy vấn được thực hiện, có những xâu \(s_j\) nào thỏa mãn: tồn tại cách sắp xếp lại các ký tự trong xâu để được một xâu đối xứng.
Input
- Dòng đầu tiên gồm hai số nguyên dương \(N, Q\) (\(1 \le N, Q \le 2 \cdot 10^5\)).
- \(Q\) dòng tiếp theo, mỗi dòng gồm hai số nguyên \(X_i, Y_i\) và một ký tự \(C_i\) thuộc bảng chữ cái tiếng Anh (\(0 \le Y_i < X_i \le n\)).
Output
- Ghi ra tệp văn bản PALIND.out một dòng duy nhất gồm các giá trị \(j\) thỏa mãn theo thứ tự tăng dần.
Example
Test 1
Input
5 4
2 1 a
2 0 b
3 2 a
4 2 b
Output
1 2 3 4 5
Note
Các ký tự được thêm vào như sau:
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |
|---|---|---|---|---|---|
| \(s_1\) | a | ||||
| \(s_2\) | b | a | b | ||
| \(s_3\) | a | ||||
| \(s_4\) | b | ||||
| \(s_5\) | a | a |
Sau khi tất cả các ký tự đã được thêm, \(s_1\) và \(s_3\) có thể được sắp xếp thành a, \(s_2\) có thể được sắp xếp thành bab, \(s_4\) có thể được sắp xếp thành b, \(s_5\) có thể được sắp xếp thành aa.
Scoring
- \(12\%\) số điểm có $c_i = $
avới mọi truy vấn. - \(42\%\) số điểm khác có \(n, m \le 2000\).
- \(18\%\) số điểm khác có $c_i = $
ahoặc $c_i = $bvới mọi truy vấn. - \(28\%\) số điểm còn lại không có giới hạn gì thêm.
Kỳ thi:
- Contest ôn thi HSG9 và giao lưu lớp 10 Chuyên (lần 2) (21 Tháng 11., 2025)
Bình luận