Kế hoạch ôn tập

Xem PDF




Tác giả:
Dạng bài
Ngôn ngữ cho phép
Assembly, Awk, C, C#, C++, Clang, Cobol, D, Groovy, Haskell, JS, Java, Kotlin, Lua, Node JS, OCaml, ObjectiveC, Output, PHP, Pascal, Perl, Prolog, Pypy, Pypy 3, Python, Ruby, Rust, Scala, Scratch, Swift
Điểm: 1500 Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Trong một buổi chuẩn bị cho kỳ thi, Prototype xây dựng một kế hoạch ôn tập để giúp các bạn học sinh đạt kết quả tốt nhất.

Lớp học có \(n\) học sinh, học sinh thứ \(i\) có năng lực ban đầu là \(a_i\). Prototype thiết kế một hệ thống gồm \(m\) bài tập, trong đó bài tập thứ \(j\) có độ khó là \(b_j\). Với mỗi học sinh, Prototype sẽ đưa ra một lộ trình ôn tập riêng. Mỗi bài tập chỉ được làm tối đa một lần, và một học sinh chỉ có thể giải được bài tập thứ \(j\) nếu năng lực hiện tại của họ lớn hơn hoặc bằng \(b_j\). Sau khi giải được bài tập đó, năng lực của học sinh sẽ tăng thêm \(b_j\).

Yêu cầu: Hãy xác định năng lực cuối cùng của mỗi học sinh sau khi hoàn thành khóa ôn tập.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa hai số nguyên \(n, m\) (\(1 \le n, m \le 5 \cdot 10^5\)).
  • Dòng thứ hai chứa \(n\) số nguyên \(a_1, a_2, \dots, a_n\) (\(1 \le a_i \le 10^9\)) là năng lực ban đầu của các học sinh.
  • Dòng thứ ba chứa \(m\) số nguyên \(b_1, b_2, \dots, b_m\) (\(1 \le b_j \le 10^9\)) là độ khó của các bài tập.

Output

  • In ra một dãy \(n\) số nguyên là năng lực của các học sinh sau khóa ôn tập, mỗi số cách nhau một khoảng trắng.

Example

Test 1

Input
4 3
7 3 2 5
6 4 16
Output
33 3 2 15
Note
  • Học sinh thứ 1 giải được các bài có độ khó \(6, 4, 16 \rightarrow\) năng lực: \(7 + 6 + 4 + 16 = 33\).
  • Học sinh thứ 2 và 3 không giải được bài nào \(\rightarrow\) giữ nguyên.
  • Học sinh thứ 4 giải được các bài \(6, 4 \rightarrow\) năng lực: \(5 + 6 + 4 = 15\).

Scoring

  • Subtask \(1\) (\(30\%\) số điểm): \(n, m \le 1000\).
  • Subtask \(2\) (\(40\%\) số điểm): \(m \le 1000\).
  • Subtask \(3\) (\(30\%\) số điểm): \(a_i \le 10^5, b_j \le 10^5\).
  • Subtask \(4\) (\(30\%\) số điểm): Không có ràng buộc gì thêm.

Bình luận (5)

Mới nhất
Tải bình luận...