Số tình nghĩa

Xem PDF



Tác giả:
Dạng bài
Ngôn ngữ cho phép
Assembly, Awk, C, C#, C++, Clang, Cobol, D, Groovy, Haskell, JS, Java, Kotlin, Lua, Node JS, OCaml, ObjectiveC, Output, PHP, Pascal, Perl, Prolog, Pypy, Pypy 3, Python, Ruby, Rust, Scala, Scratch, Swift
Điểm: 1200 Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Số "tình nghĩa" là số thoả mãn các điều kiện sau:

  • các chữ số của nó chỉ bao gồm 4 hoặc 7

  • Số lượng chữ số \(4\) bằng số lượng chữ số \(7\).

Ví dụ: \(4774,477744\) là các ví dụ về số "tình nghĩa"

Yêu cầu: Cho trước số nguyên dương \(n\). Hãy in ra số "tình nghĩa" nhỏ nhất mà không nhỏ hơn \(n\)

Input

  • Dòng thứ nhất chứa số \(t(1\le t\le 100)\)- Thể hiện số lượng testcase

  • \(t\) dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa số nguyên \(n(1\le n\le 10^9)\)

Output

  • Ứng với mỗi testcase, in ra đáp án cần tìm.

Example

Test 1

Input
2
1
73
Output
47
74

Bình luận (12)

Mới nhất
Tải bình luận...