Đếm số đối xứng lẻ
Xem PDF
Điểm:
1300
Thời gian:
0.5s
Bộ nhớ:
256M
Input:
bàn phím
Output:
màn hình
Đếm số lượng số đối xứng lẻ
Số đối xứng là số tự nhiên mà ta đọc từ trái qua phải giống như ta đọc từ phải qua trái. Ví dụ: \(1, 6, 8, 11, 88, 121, 1331, \dots\)
Số đối xứng lẻ là số đối xứng mà các chữ số đều là lẻ (thuộc tập \(\{1, 3, 5, 7, 9\}\)). Ví dụ: \(1, 3, 5, 7, 9, 11, 33, \dots\)
Yêu cầu: Cho \(2\) số tự nhiên \(L, R\). Đếm số lượng số đối xứng lẻ từ \(L\) đến \(R\).
Input
- Gồm \(1\) dòng chứa \(2\) số tự nhiên \(L, R\), cách nhau một dấu cách (\(1 \le L \le R \le 10^{14}\)).
Output
- Ghi ra số lượng số đối xứng lẻ từ \(L\) đến \(R\).
Example
Test 1
Input
1 3
Output
2
Test 2
Input
11 13
Output
1
Phân bổ test
- 25% test tương ứng 25% số điểm khoảng cách từ \(L\) đến \(R \le 100000\) số.
- 25% test tương ứng 25% số điểm với \(R \le 10^{10}\).
- 25% test tương ứng 25% số điểm với \(R \le 10^{12}\).
- 25% test tương ứng 25% số điểm với \(R \le 10^{14}\).
Kỳ thi:
- Contest giao lưu Tin học trẻ 2024 - Lần thứ Ba (Bảng A) (27 Tháng 2., 2024)
Bình luận