PI
Xem PDF
Điểm:
400
Thời gian:
1.0s
Bộ nhớ:
256M
Input:
bàn phím
Output:
màn hình
Số \(\pi\) viết đến chữ số thập phân thứ \(100\) là
3.1415926535897932384626433832795028841971693993751058209749445923078164062862089986280348253421170679.
Cho một số nguyên dương \(n\) (\(1 \leq n \leq 100\)). Hãy đưa ra số \(\pi\) viết đến chữ số thập phân thứ \(n\).
Tức là, cắt ngắn số \(\pi\) trên để nó có đúng \(n\) chữ số thập phân.
Input
- Chứa duy nhất một số nguyên dương \(n\) (\(1 \leq n \leq 100\)).
Output
- In ra số \(\pi\) được viết đến chữ số thập phân thứ \(n\) trên một dòng duy nhất.
Example
Test 1
Input
2
Output
3.14
Test 2
Input
32
Output
3.14159265358979323846264338327950
Test 3
Input
100
Output
3.1415926535897932384626433832795028841971693993751058209749445923078164062862089986280348253421170679
Kỳ thi:
- LQDOJ contest #12 (15 Tháng 9., 2024)
Bình luận