JOI 2024 - Hamming Distance

Xem PDF



Dạng bài
Ngôn ngữ cho phép
Assembly, Awk, C, C#, C++, Clang, Cobol, D, Groovy, Haskell, JS, Java, Kotlin, Lua, Node JS, OCaml, ObjectiveC, PHP, Pascal, Perl, Prolog, Pypy, Pypy 3, Python, Ruby, Rust, Scala, Scratch, Swift
Điểm: 200 (p) Thời gian: 2.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho số nguyên \(N\) và hai xâu \(S, T\) có cùng độ dài \(N\). Hãy in ra khoảng cách Hamming giữa \(S\)\(T\).

Khoảng cách Hamming giữa \(S\)\(T\) là số chỉ số \(i\) (\(1 \le i \le N\)) mà ký tự thứ \(i\) của \(S\) khác ký tự thứ \(i\) của \(T\).

Dữ liệu vào

  • Dòng thứ nhất chứa số nguyên \(N\).
  • Dòng thứ hai chứa xâu \(S\).
  • Dòng thứ ba chứa xâu \(T\).

Dữ liệu ra

In ra khoảng cách Hamming giữa \(S\)\(T\).

Chỉ in ra đáp án, không in thêm bất kỳ nội dung nào khác, kể cả lời nhắc nhập dữ liệu.

Ràng buộc

  • \(1 \le N \le 100\).
  • \(N\) là số nguyên.
  • \(S\)\(T\) là các xâu có độ dài \(N\), chỉ gồm các chữ cái tiếng Anh viết thường.

Ví dụ

Ví dụ 1

Input
3
joi
ioi
Output
1
Giải thích
  • Ký tự thứ \(1\) của \(S\)\(T\) lần lượt là ji, khác nhau.
  • Ký tự thứ \(2\) của \(S\)\(T\) lần lượt là oo, giống nhau.
  • Ký tự thứ \(3\) của \(S\)\(T\) lần lượt là ii, giống nhau.

Khoảng cách Hamming giữa joiioi\(1\), vì vậy in ra \(1\).

Ví dụ 2

Input
5
march
april
Output
4
Giải thích

Khoảng cách Hamming giữa marchapril\(4\), vì vậy in ra \(4\).

Ví dụ 3

Input
6
sample
sample
Output
0
Giải thích

Khoảng cách Hamming giữa samplesample\(0\), vì vậy in ra \(0\).

Nguồn

Bản dịch tiếng Việt từ đề gốc tiếng Nhật của Ủy ban Olympic Tin học Nhật Bản. Đề gốc và bản dịch được cung cấp theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Bình luận

Mới nhất
Tải bình luận...

Không có bình luận nào.

Kỳ thi: