JOI 2023 - Age Difference

Xem PDF



Dạng bài
Ngôn ngữ cho phép
Assembly, Awk, C, C#, C++, Clang, Cobol, D, Groovy, Haskell, JS, Java, Kotlin, Lua, Node JS, OCaml, ObjectiveC, PHP, Pascal, Perl, Prolog, Pypy, Pypy 3, Python, Ruby, Rust, Scala, Scratch, Swift
Điểm: 700 (p) Thời gian: 2.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Thành phố JOI có \(N\) cư dân, được đánh số từ \(1\) đến \(N\). Cư dân \(i\) (\(1 \le i \le N\)) có tuổi là \(A_i\).

Cho tuổi \(A_1, A_2, \ldots, A_N\) của các cư dân. Với mỗi \(i = 1, 2, \ldots, N\), hãy tìm độ chênh lệch tuổi lớn nhất giữa cư dân \(i\) và một cư dân khác.

Dữ liệu vào

Dữ liệu vào có dạng:

N
A_1 A_2 ... A_N

Dữ liệu ra

In ra \(N\) dòng. Dòng thứ \(i\) (\(1 \le i \le N\)) chứa độ chênh lệch tuổi lớn nhất giữa cư dân \(i\) và một cư dân khác.

Ràng buộc

  • \(2 \le N \le 250\,000\).
  • \(0 \le A_i \le 10^9\) (\(1 \le i \le N\)).
  • Tất cả các giá trị trong dữ liệu vào đều là số nguyên.

Chấm điểm

  1. \(25\) điểm: \(N = 2\).
  2. \(30\) điểm: \(N \le 1000\).
  3. \(45\) điểm: Không có ràng buộc bổ sung.

Ví dụ

Ví dụ 1

Input
3
13 15 20
Output
7
5
7
Giải thích

Độ chênh lệch tuổi giữa cư dân \(1\) và các cư dân \(2, 3\) lần lượt là \(2, 7\) tuổi. Giá trị lớn nhất là \(7\), nên dòng thứ \(1\) in ra \(7\).

Độ chênh lệch tuổi giữa cư dân \(2\) và các cư dân \(1, 3\) lần lượt là \(2, 5\) tuổi. Giá trị lớn nhất là \(5\), nên dòng thứ \(2\) in ra \(5\).

Độ chênh lệch tuổi giữa cư dân \(3\) và các cư dân \(1, 2\) lần lượt là \(7, 5\) tuổi. Giá trị lớn nhất là \(7\), nên dòng thứ \(3\) in ra \(7\).

Ví dụ này thỏa mãn ràng buộc của các bài toán con \(2, 3\).

Ví dụ 2

Input
2
100 100
Output
0
0
Giải thích

Độ chênh lệch tuổi giữa cư dân \(1\) và cư dân \(2\)\(0\), nên dòng thứ \(1\) in ra \(0\).

Độ chênh lệch tuổi giữa cư dân \(2\) và cư dân \(1\)\(0\), nên dòng thứ \(2\) in ra \(0\).

Ví dụ này thỏa mãn ràng buộc của tất cả các bài toán con.

Ví dụ 3

Input
10
440894064 101089692 556439322 34369336 98417847 216265879 623843484 554560874 247445405 718003331
Output
406524728
616913639
522069986
683633995
619585484
501737452
589474148
520191538
470557926
683633995
Giải thích

Ví dụ này thỏa mãn ràng buộc của các bài toán con \(2, 3\).

Nguồn

Bản dịch tiếng Việt từ đề gốc tiếng Nhật của Ủy ban Olympic Tin học Nhật Bản. Đề gốc và bản dịch được cung cấp theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Bình luận

Mới nhất
Tải bình luận...

Không có bình luận nào.

Kỳ thi: