JOI 2020 - Counting Vowels
Xem PDF
Điểm:
400 (p)
Thời gian:
2.0s
Bộ nhớ:
1G
Input:
bàn phím
Output:
màn hình
Cho xâu \(S\) có độ dài \(N\), chỉ gồm các chữ cái tiếng Anh viết thường. Hãy đếm số nguyên âm trong \(S\), tức là tổng số lần xuất hiện của các ký tự a, i, u, e, o.
Dữ liệu vào
Dữ liệu được cho từ đầu vào chuẩn theo định dạng sau:
N
S
Dữ liệu ra
In ra tổng số lần xuất hiện của các ký tự nguyên âm a, i, u, e, o trong \(S\).
Ràng buộc
- \(1 \le N \le 50\).
- \(S\) có độ dài \(N\).
- Mỗi ký tự của \(S\) là một chữ cái tiếng Anh viết thường.
Ví dụ
Ví dụ 1
Input
8
joiyosen
Output
4
Giải thích
Có \(4\) nguyên âm, nằm ở các vị trí được giữ lại trong _oi_o_e_.
Ví dụ 2
Input
6
bitaro
Output
3
Giải thích
Có \(3\) nguyên âm, nằm ở các vị trí được giữ lại trong _i_a_o.
Nguồn
Bản dịch tiếng Việt từ đề gốc tiếng Nhật của Ủy ban Olympic Tin học Nhật Bản. Đề gốc và bản dịch được cung cấp theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Kỳ thi:
- JOI 2020 - Vòng loại 1 - Đợt 1 (21 Tháng 9., 2019)
Bình luận