Đoạn con chênh lệch và số lượng phần tử phân biệt chẵn
Xem PDF
Điểm:
2000
Thời gian:
1.0s
Bộ nhớ:
256M
Input:
bàn phím
Output:
màn hình
Cho một mảng \(A\) gồm \(N\) số nguyên dương \(A_1, A_2, \dots, A_N\) và một số nguyên không âm \(K\).
Một đoạn con liên tiếp \(A[l..r]\) (\(1 \le l \le r \le N\)) được gọi là hợp lệ nếu thỏa mãn đồng thời hai điều kiện sau:
-
Chênh lệch giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trong đoạn không vượt quá \(K\), tức là:
\[ \max(A_l, A_{l+1}, \dots, A_r) - \min(A_l, A_{l+1}, \dots, A_r) \le K \] -
Số lượng phần tử phân biệt (khác nhau) trong đoạn \(A[l..r]\) là một số chẵn.
Hãy đếm số lượng đoạn con liên tiếp hợp lệ trong mảng \(A\).
Input
- Dòng đầu tiên chứa hai số nguyên \(N\) và \(K\) (\(1 \le N \le 2 \cdot 10^5\), \(0 \le K \le 10^9\)).
- Dòng thứ hai chứa \(N\) số nguyên \(A_1, A_2, \dots, A_N\) (\(1 \le A_i \le 10^9\)).
Output
- In ra một số nguyên duy nhất là số lượng đoạn con liên tiếp hợp lệ.
Example
Test 1
Input
4 2
1 2 1 3
Output
4
Note
Các đoạn con hợp lệ là:
- \(A[1..2] = [1, 2]\): \(\max - \min = 2 - 1 = 1 \le 2\), số phần tử phân biệt = 2 (chẵn).
- \(A[1..3] = [1, 2, 1]\): \(\max - \min = 2 - 1 = 1 \le 2\), số phần tử phân biệt = 2 (chẵn).
- \(A[2..3] = [2, 1]\): \(\max - \min = 2 - 1 = 1 \le 2\), số phần tử phân biệt = 2 (chẵn).
- \(A[3..4] = [1, 3]\): \(\max - \min = 3 - 1 = 2 \le 2\), số phần tử phân biệt = 2 (chẵn).
Scoring
- Subtask 1 (\(100\%\) số điểm): \(1 \le N \le 2 \cdot 10^5\), \(0 \le K \le 10^9\), \(1 \le A_i \le 10^9\).
Bình luận