CTT 2026 - Sequence
Xem PDFCho cơ số \(p\in\{2,3\}\). Ta định nghĩa các phép toán theo từng chữ số trong cơ số \(p\) như sau.
Với \(0\le x<p^d\), viết biểu diễn cơ số \(p\) đủ \(d\) chữ số của \(x\) là
Định nghĩa \(\operatorname{popcount}_p(x)\) là số chữ số khác \(0\):
Với \(0\le x,y<p^d\), gọi các chữ số của \(x,y\) lần lượt là \(x_i,y_i\). Ba phép toán sau tạo số \(z=(z_{d-1}\ldots z_1z_0)_p\):
- AND cơ số \(p\): \(x\operatorname{and}_p y\), với \(z_i=\min(x_i,y_i)\).
- OR cơ số \(p\): \(x\operatorname{or}_p y\), với \(z_i=\max(x_i,y_i)\).
- XOR cơ số \(p\) (cộng từng chữ số không nhớ): \(x\operatorname{xor}_p y\), với \(z_i=(x_i+y_i)\bmod p\).
Cho hai dãy \(a,w\) có độ dài \(n\) và dãy \(z\) có độ dài \(p^d\), trong đó \(0\le a_i<p^d\).
Với mỗi \(0\le u<p^d\) và ba hệ số không âm \(A,B,C\), định nghĩa dãy sinh \(F(u)\) như sau. Với \(1\le i\le n\), đặt
\(F(u)\) là dãy nhận được khi sắp xếp \(b_1,b_2,\ldots,b_n\) theo thứ tự không giảm.
Có \(q\) truy vấn. Mỗi truy vấn cho \(A,B,C,l_1,r_1,l_2,r_2\) và yêu cầu tính
Lưu ý rằng dãy \(F(i)\) trong mỗi truy vấn được xác định bởi chính bộ hệ số \(A,B,C\) của truy vấn đó.
Dữ liệu vào
- Dòng đầu chứa ba số nguyên không âm \(n,d,p\).
- Dòng thứ hai chứa \(n\) số \(a_1,a_2,\ldots,a_n\).
- Dòng thứ ba chứa \(n\) số \(w_1,w_2,\ldots,w_n\).
- Dòng thứ tư chứa \(p^d\) số \(z_0,z_1,\ldots,z_{p^d-1}\).
- Dòng thứ năm chứa số nguyên dương \(q\).
- Mỗi dòng trong \(q\) dòng tiếp theo chứa bảy số \(A,B,C,l_1,r_1,l_2,r_2\).
Dữ liệu ra
Với mỗi truy vấn, in một số nguyên không âm trên một dòng: kết quả theo modulo \(2^{32}\).
Ràng buộc
Chấm điểm
| Phần | Điểm | \(n\le\) | \(d\le\) | \(p\) | \(q\le\) | Giới hạn thêm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 5000 | 12 | 2 | 5 | Không có |
| 2 | 15 | \(3\cdot10^5\) | 10 | 2 | \(10^5\) | Không có |
| 3 | 11 | \(3\cdot10^5\) | 12 | 2 | \(3\cdot10^5\) | Tính chất A |
| 4 | 8 | \(3\cdot10^5\) | 12 | 2 | \(3\cdot10^5\) | Tính chất B |
| 5 | 17 | \(3\cdot10^5\) | 12 | 2 | \(3\cdot10^5\) | Tính chất C |
| 6 | 17 | \(3\cdot10^5\) | 12 | 2 | \(3\cdot10^5\) | Không có |
| 7 | 11 | \(3\cdot10^5\) | 5 | 3 | \(3\cdot10^5\) | Tính chất C |
| 8 | 16 | \(3\cdot10^5\) | 5 | 3 | \(3\cdot10^5\) | Không có |
- Tính chất A: bộ ba \((A,B,C)\) giống nhau trong mọi truy vấn.
- Tính chất B: \(l_1=r_1\) trong mọi truy vấn.
- Tính chất C: \(l_1=0\) và \(r_1=p^d-1\) trong mọi truy vấn.
Ví dụ
Ví dụ
Input
3 2 2
0 0 2
1 1 2
3 4 4 4
5
1 7 2 0 1 1 1
3 3 5 0 2 2 3
5 2 10 0 1 2 3
3 9 7 0 3 3 3
5 6 1 0 1 2 3
Output
36
304
312
736
182
Khối lượng vào/ra có thể lớn; nên sử dụng phương thức vào/ra nhanh.
Nguồn
Kỳ thi tập huấn đội tuyển quốc gia Trung Quốc 2026, CCF, giấy phép CC BY-NC.
Kỳ thi:
- CTT 2026 - Ngày 3 (4 Tháng 12., 2025)
Bình luận