CSES - Counting Sequences | Đếm dãy số

Xem PDF



Tác giả:
Dạng bài
Ngôn ngữ cho phép
Assembly, Awk, C, C#, C++, Clang, Cobol, D, Groovy, Haskell, JS, Java, Kotlin, Lua, Node JS, OCaml, ObjectiveC, Output, PHP, Pascal, Perl, Prolog, Pypy, Pypy 3, Python, Ruby, Rust, Scala, Scratch, Swift
Điểm: 1700 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 512M Input: bàn phím Output: màn hình

Đếm số dãy có độ dài \(n\) mà trong đó mỗi phần tử là một số nguyên từ \(1...k\) và mỗi số nguyên từ \(1...k\) xuất hiện ít nhất một lần trong dãy.

Ví dụ, khi \(n = 6\)\(k = 4\), một số dãy hợp lệ là \([1,3,1,4,3,2]\)\([2,2,1,3,4,2]\).

Input

  • Một dòng duy nhất chứa 2 số nguyên \(n\)\(k\).
  • \(1 \leq k \leq n \leq 10^6\)

Output

  • Một số nguyên duy nhất: số dãy có thể tạo được sau khi modulo cho \(10^9 + 7\).

Example

Test 1

Input
6 4
Output
1560
Note

Hai ví dụ về dãy hợp lệ là \([1,3,1,4,3,2]\)\([2,2,1,3,4,2]\).

Bình luận (1)

Mới nhất
Tải bình luận...