Bài 4 - Ngày may mắn

Xem PDF



Tác giả:
Dạng bài
Ngôn ngữ cho phép
Assembly, Awk, C, C#, C++, Clang, Cobol, D, Groovy, Haskell, JS, Java, Kotlin, Lua, Node JS, OCaml, ObjectiveC, Output, PHP, Pascal, Perl, Prolog, Pypy, Pypy 3, Python, Ruby, Rust, Scala, Scratch, Swift
Điểm: 1400 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Định nghĩa:

  • Giá trị của ngày được tính là \((\text{ngày} \cdot 2) + \text{tháng + hai chữ số cuối của năm}\). Ví dụ: ngày 1 tháng 2 năm 2026 thì giá trị của ngày là: \((1 \cdot 2) + 2 + 26 = 30\).
  • Ngày may mắn là ngày có giá trị của ngày chia hết cho \(6\).

Cho một ngày tháng năm, hãy tính số lượng ngày may mắn từ ngày 1 tháng 1 năm 1 đến ngày tháng năm cho trước.

Lưu ý: Năm nhuận được tính theo lịch Gregory hiện tại:

  • Năm nhuận là năm chia hết cho \(400\)
  • Hoặc năm chia hết cho \(4\) nhưng không chia hết cho \(100\)
  • Các năm nhuận thì tháng 2 có 29 ngày

Input

  • Một dòng duy nhất chứa 3 số nguyên dương \(ngày\), \(tháng\), \(năm\)
  • Dữ liệu đảm bảo là ngày tháng năm hợp lệ
  • \(1 \leq năm \leq 10^{14}\)

Output

  • In ra số lượng ngày may mắn tính từ ngày 1 tháng 1 năm 1 đến ngày tháng năm được cho

Example

Test 1

Input
31 12 100
Output
6092

Bình luận (8)

Mới nhất
Tải bình luận...

Kỳ thi: