Số bé hơn
Xem PDF
Điểm:
1100 (p)
Thời gian:
1.0s
Bộ nhớ:
512M
Input:
LESSER.INP
Output:
LESSER.OUT
Cho dãy số nguyên \(a\) gồm \(n\) phần tử \(a_1, a_2, \dots, a_n\). Ta định nghĩa thứ bậc của số nguyên dương \(x\) là số lượng số nguyên dương nhỏ hơn \(x\) mà không xuất hiện trong dãy \(a\).
Yêu cầu: Tính và in ra thứ bậc của \(m\) số nguyên dương \(x_1, x_2, \dots, x_m\) trên dãy \(a\) cho trước.
Input
- Dòng đầu tiên chứa hai số nguyên \(n, m\) (\(1 \leq n, m \leq 10^5\)).
- Dòng thứ hai chứa \(n\) số nguyên \(a_1, a_2, a_3, \dots, a_n\) (\(1 \leq a_i \leq 10^9\)).
- Dòng thứ ba chứa \(m\) số nguyên \(x_1, x_2, x_3, \dots, x_m\) (\(1 \leq x_j \leq 10^9\)).
Output
- Với mỗi \(x_j\), in kết quả tính thứ bậc của \(x_j\) trên một dòng, theo thứ tự \(j = 1 \rightarrow m\).
Example
Test 1
Input
5 3
1 3 5 7 8
2 4 10
Output
0
1
4
Note
Một vài số nguyên dương không xuất hiện trong \(a\) là 2, 4, 6, 9. Đây là các số bé hơn \(x_3 = 10\).
Scoring
- Subtask 1 (\(25\%\) số điểm): \(n, m \leq 200\).
- Subtask 2 (\(25\%\) số điểm): \(n, m, a_i, x_j \leq 2000\).
- Subtask 3 (\(25\%\) số điểm): \(m, n \leq 4000\).
- Subtask 4 (\(25\%\) số điểm): không có ràng buộc thêm.
Kỳ thi:
- Contest ôn thi HSG 9-10 (số 8) (17 Tháng 1., 2026)
Bình luận