Số chẵn tròn

Xem PDF




Tác giả:
Dạng bài
Ngôn ngữ cho phép
Assembly, Awk, C, C#, C++, Clang, Cobol, D, Groovy, Haskell, JS, Java, Kotlin, Lua, Node JS, OCaml, ObjectiveC, Output, PHP, Pascal, Perl, Prolog, Pypy, Pypy 3, Python, Ruby, Rust, Scala, Scratch, Swift
Điểm: 1100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Số chẵn tròn là số chẵn mà viết ngược lại vẫn là số chẵn. Ví dụ số \(234, 4, 6708, \ldots\) là số chẵn tròn, số \(14, 23, 1246, \ldots\) không phải số chẵn tròn.

Cho một số tự nhiên \(N\). Hãy đếm xem có bao nhiêu số chẵn tròn nhỏ hơn \(N\).

Input

  • Gồm một dòng chứa một số tự nhiên \(N\) (\(N \leq 10^9\)).

Output

  • Gồm một dòng chứa một số tự nhiên là kết quả của bài toán.

Scoring

  • \(60\%\) số test ứng với \(60\%\) số điểm có: \(N \leq 1000\);
  • \(40\%\) số test còn lại ứng với \(40\%\) số điểm không có ràng buộc gì thêm.

Example

Test 1

Input
24
Output
6
Note

Các số chẵn tròn thoả mãn: \(2, 4, 6, 8, 20, 22\).

Bình luận

Mới nhất
Tải bình luận...

Không có bình luận nào.