Số chẵn tròn
Xem PDF
Điểm:
1100 (p)
Thời gian:
1.0s
Bộ nhớ:
256M
Input:
bàn phím
Output:
màn hình
Số chẵn tròn là số chẵn mà viết ngược lại vẫn là số chẵn. Ví dụ số \(234, 4, 6708, \ldots\) là số chẵn tròn, số \(14, 23, 1246, \ldots\) không phải số chẵn tròn.
Cho một số tự nhiên \(N\). Hãy đếm xem có bao nhiêu số chẵn tròn nhỏ hơn \(N\).
Input
- Gồm một dòng chứa một số tự nhiên \(N\) (\(N \leq 10^9\)).
Output
- Gồm một dòng chứa một số tự nhiên là kết quả của bài toán.
Scoring
- Có \(60\%\) số test ứng với \(60\%\) số điểm có: \(N \leq 1000\);
- \(40\%\) số test còn lại ứng với \(40\%\) số điểm không có ràng buộc gì thêm.
Example
Test 1
Input
24
Output
6
Note
Các số chẵn tròn thoả mãn: \(2, 4, 6, 8, 20, 22\).
Kỳ thi:
- Tin học trẻ A - Bắc Ninh - Quảng Bình - Hưng Yên 2024 (28 Tháng năm, 2024)
Bình luận