Thi thử TS10 2024 - Ngày 1 - Trung vị
Xem PDFTrung vị của một dãy số nguyên \(a_1, a_2, \dots, a_n\) được sắp xếp tăng dần là \(a_{\lfloor \frac{n+1}{2} \rfloor}\), với \(\lfloor x \rfloor\) là số nguyên lớn nhất không vượt quá \(x\). Nếu dãy \(a\) chưa được sắp xếp tăng dần, ta sắp xếp lại dãy rồi tìm trung vị.
Một dãy \(b_1, b_2, \dots, b_n\) được gọi là hoán vị của một dãy \(a_1, a_2, \dots, a_n\) khi và chỉ khi tồn tại một cách sắp xếp các phần tử của dãy sao cho thu được dãy \(b\).
Yêu cầu
Cho một hoán vị \(a_1, a_2, \dots, a_n\) của dãy \(1, 2, 3, \dots, n\). Với mỗi số nguyên \(v\) (\(1 \le v \le n\)), hãy đếm số đoạn con liên tiếp của dãy nhận \(v\) làm trung vị, hay nói cách khác, hãy đếm số lượng cặp số \((l, r)\) sao cho \(1 \le l \le r \le n\) và \(v\) là trung vị của \(a_l, a_{l+1}, \dots, a_r\).
Input
- Dữ liệu nhập vào từ file
24TFL1C.inp:- Dòng đầu tiên gồm một số nguyên dương \(n\) (\(1 \le n \le 5000\)).
- Dòng tiếp theo gồm \(n\) số nguyên dương \(a_1, a_2, \dots, a_n\) (\(1 \le a_i \le n\)).
- Dữ liệu đầu vào đảm bảo các giá trị đôi một phân biệt.
Output
- Ghi ra file
24TFL1C.out:- Gồm \(n\) số nguyên trên cùng một dòng, số nguyên dương thứ \(v\) là số cặp \((l, r)\) sao cho \(a_l, a_{l+1}, \dots, a_r\) nhận \(v\) làm trung vị.
Ràng buộc bổ sung
- \(8\%\) số điểm có \(n \le 9\).
- \(8\%\) số điểm khác có \(n \le 60\).
- \(12\%\) số điểm khác có \(n \le 100\).
- \(12\%\) số điểm khác có \(n \le 300\).
- \(16\%\) số điểm khác có \(n \le 500\).
- \(20\%\) số điểm khác có \(n \le 2000\).
- \(24\%\) số điểm còn lại không có giới hạn gì thêm.
Example
Test 1
Input
5
1 2 3 4 5
Output
2 4 5 3 1
Note
Ví dụ, với đoạn từ \(l=2, r=5\) ta có dãy \(2, 3, 4, 5\) có độ dài là \(4\), khi sắp xếp lại ta được \(2, 3, 4, 5\) và phần tử ở vị trí trung vị là \(3\). Do đó \(3\) là trung vị của đoạn \([2, 5]\).
Tương tự như trên, ta có bảng sau:
| Trung vị | Các đoạn |
|---|---|
| 1 | \((1, 1), (1, 2)\) |
| 2 | \((2, 2), (2, 3), (1, 3), (1, 4)\) |
| 3 | \((3, 3), (3, 4), (2, 4), (2, 5), (1, 5)\) |
| 4 | \((4, 4), (4, 5), (3, 5)\) |
| 5 | \((5, 5)\) |
Test 2
Input
4
4 2 3 1
Output
1 5 2 2
Note
| Trung vị | Các đoạn |
|---|---|
| 4 | \((1, 1)\) |
| 2 | \((2, 2), (1, 2), (2, 3), (2, 4), (1, 4)\) |
| 3 | \((3, 3), (1, 3)\) |
| 1 | \((4, 4), (3, 4)\) |
Kỳ thi:
- Thi thử TS10 2024 - Ngày 1 (4 Tháng năm, 2024)
Bình luận