Số gần yêu thích (Olympic 30/4 K11 - 2024)

Xem PDF



Tác giả:
Dạng bài
Ngôn ngữ cho phép
Assembly, Awk, C, C#, C++, Clang, Cobol, D, Groovy, Haskell, JS, Java, Kotlin, Lua, Node JS, OCaml, ObjectiveC, Output, PHP, Pascal, Perl, Prolog, Pypy, Pypy 3, Python, Ruby, Rust, Scala, Scratch, Swift
Điểm: 900 Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Huy đang học số học và rất yêu thích số \(x\). Nhưng vì chỉ yêu thích một số, nên khi được hỏi đưa ra nhiều số, Huy đã nghĩ ra định nghĩa “số gần yêu thích”. Số gần yêu thích là số khác số yêu thích và kết thúc bằng số yêu thích của Huy.

Ví dụ, khi \(x=24\) thì các số gần yêu thích là \(124,3524,22224,…\); các số \(204,2432,2240,…\) không phải số gần yêu thích.

Yêu cầu: Cho 2 số nguyên \(x,m\). Đếm số lượng số gần yêu thích không vượt quá \(m\).

Input

  • Gồm 2 số nguyên \(x,m\ (1≤x≤10^5,1≤m≤10^{18})\).

Output

  • Một số nguyên dương là số lượng số gần yêu thích tìm được.

Scoring

  • 35% số test \(x<10;m≤1000\);
  • 30% số test có \(m≤100000\);
  • 35% số test còn lại không có ràng buộc bổ sung.

Example

Test 1

Input
3 17
Output
1
Note

Test 2

Input
24 1000
Output
9
Note

Bình luận

Mới nhất
Tải bình luận...

Không có bình luận nào.

Kỳ thi: