Chung kết Young ICT 2024 - Bảng A

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 Chạy thi 100 (p) 1.0s 512M
2 Thứ mấy? 100 (p) 1.0s 512M
3 Đếm bộ số 100 (p) 1.0s 512M
4 Tô màu 50 (p) 1.0s 512M
5 Đếm kí tự 50 (p) 1.0s 512M

1. Chạy thi

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 512M Input: bàn phím Output: màn hình

An, Bình, Cường đang chơi chạy thi trên một đường thẳng.

  • An đã chạy được \(X\) mét.
  • Bình đã chạy được \(Y\) mét.
  • Cường đã chạy được \(Z\) mét.

Hỏi tại thời điểm này, Cường đang gần Bình hơn hay gần An hơn?

Yêu cầu: Tính khoảng cách gần hơn đó.

Input

  • Nhập vào ba số tự nhiên \(X, Y, Z\) (\(X, Y, Z \leq 10^9\)). Mỗi số trên một dòng.

Output

  • Ghi ra một số tự nhiên là kết quả của bài toán.

Example

Test 1

Input
10
30
50
Output
20
Note

Cường đang ở gần Bình hơn. Khoảng cách giữa Cường và Bình là \(20\) mét.

Test 2

Input
10
30
20
Output
10
Note

Khoảng cách giữa Cường đến Bình và An là như nhau, đều là \(10\) mét.

2. Thứ mấy?

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 512M Input: bàn phím Output: màn hình

Biết ngày 1/1/2024 là thứ hai.

Cho một ngày trong năm 2024, hãy tìm xem ngày đó là thứ mấy? In ra một số nguyên từ 2 đến 8 tương ứng với kết quả tìm được là thứ hai đến chủ nhật. Nếu ngày đó không tồn tại thì in ra 0.

Input

  • Nhập vào hai số tự nhiên \(D\)\(M\) (\(1 \leq D \leq 31\); \(1 \leq M \leq 12\)) mô tả dữ liệu là ngày \(D\) tháng \(M\) năm 2024.

Output

  • Ghi ra một số tự nhiên là kết quả của bài toán.

Example

Test 1

Input
2
1
Output
3

Test 2

Input
30
2
Output
0

Test 3

Input
7
4
Output
8

3. Đếm bộ số

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 512M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho bốn số tự nhiên \(A, B, C, D\). Đếm số bộ số \((X, Y)\) thoả mãn:

  • \(A \le X \le B\);
  • \(C \le Y \le D\);
  • \(Y\) chia hết cho \(X\).

Input

  • Nhập vào bốn số tự nhiên \(A, B, C, D\) (\(A, B, C, D \le 10^5\)). Mỗi số trên một dòng.

Output

  • Ghi ra một số tự nhiên là kết quả của bài toán.

Example

Test 1

Input
1
3
4
6
Output
6
Note

Các cặp thoả mãn là:
\((1, 4), (1, 5), (1, 6), (2, 4), (2, 6), (3, 6)\)

Scoring

  • \(50\%\) số test tương ứng với \(50\%\) số điểm có điều kiện: \(A, B, C, D \le 100\).
  • \(50\%\) số test còn lại tương ứng với \(50\%\) số điểm không có điều kiện gì thêm.

4. Tô màu

Điểm: 50 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 512M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho hình vuông ban đầu kích thước \(N \times N\) và một số tự nhiên \(K\).

Đầu tiên, người ta tô màu các ô vuông nằm trên đường chéo chính thứ nhất (đường chéo từ trái sang phải, từ trên xuống dưới).

Sau đó, người ta lặp đi lặp lại thao tác tô màu các ô vuông nằm trên đường chéo song song với đường chéo chính cách đều \(K\) đơn vị về cả hai phía như hình vẽ bên dưới. Thao tác này kết thúc khi đường chéo cần tô nằm ngoài hình vuông \(N \times N\) ban đầu.

Hình 1: \(N=9, K=3\) Hình 2: \(N=9, K=2\)

Hỏi trong toàn bộ quá trình đó có tất cả bao nhiêu hình vuông được tô màu?

Input

  • Nhập vào hai số tự nhiên \(N\)\(K\) (\(1 \leq K < N \leq 10^9\)). Mỗi số trên một dòng.

Output

  • Gồm một số tự nhiên duy nhất là kết quả của bài toán.

Example

Test 1

Input
6
1
Output
18
Note

Giải thích:

Test 2

Input
6
4
Output
8
Note

Giải thích:

Chấm điểm

  • \(50\%\) số test tương ứng với \(50\%\) số điểm có điều kiện: \(N \leq 10^3\).
  • \(50\%\) số test còn lại tương ứng với \(50\%\) số điểm không có điều kiện gì thêm.

5. Đếm kí tự

Điểm: 50 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 512M Input: bàn phím Output: màn hình

Chuỗi nén có dạng: \(N = x_1 C_1 x_2 C_2 \dots x_K C_K\) là mô tả chuỗi ban đầu \(S\)\(x_1\) kí tự \(C_1\), sau đó \(x_2\) kí tự \(C_2\), \(\dots\), \(x_K\) kí tự \(C_K\) (\(1 \le x_i \le 10^9\); \(C_i\) là các kí tự tiếng Anh từ A đến Z). Ví dụ: \(N =\) 1A5D2A thì chuỗi ban đầu \(S =\) ADDDDDDAA.

Yêu cầu: Cho chuỗi nén \(N\) và hai số tự nhiên \(L, R\). Hãy đếm xem từ vị trí \(L\) đến vị trí \(R\) của chuỗi kí tự \(S\), kí tự xuất hiện nhiều nhất bao nhiêu lần? (Vị trí trong chuỗi kí tự \(S\) được đánh số từ \(1\) đến \(|S|\), trong đó \(|S|\) là độ dài xâu \(S\)).

Input

  • Dòng đầu tiên chứa chuỗi kí tự \(N\) có độ dài không quá \(10^4\);
  • Dòng thứ hai chứa số nguyên dương \(L\);
  • Dòng thứ ba chứa số nguyên dương \(R\).

  • Dữ liệu đảm bảo \(|S| \le 10^{12}\); \(L \le R \le |S|\).

Output

  • Ghi ra một số tự nhiên là kết quả của bài toán.

Example

Test 1

Input
1A5D2A
6
8
Output
2
Note

Chuỗi kí tự ban đầu \(S =\) ADDDDDDAA.
Chuỗi kí tự từ 6 đến 8 là DAA.
Vậy kí tự xuất hiện nhiều nhất là kí tự A, xuất hiện 2 lần.

Scoring

  • \(40\%\) số test tương ứng với \(40\%\) số điểm có điều kiện: \(x_i < 10\).
  • \(30\%\) số test khác tương ứng với \(30\%\) số điểm có điều kiện: \(|S| \le 10^4\).
  • \(30\%\) số test còn lại tương ứng với \(30\%\) số điểm không có điều kiện gì thêm.