Tin học trẻ bảng A nhân ngày 20 tháng 11

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 Ngày Tháng Năm (THTA 23 - 20/11) 100 (p) 1.0s 256M
2 Teacher Number (THTA 23 - 20/11) 100 (p) 1.0s 256M
3 Tìm số 2 100 (p) 1.0s 256M
4 Chia hết và chia có dư 100 (p) 1.0s 256M
5 Tô màu 3 100 (p) 1.0s 256M

1. Ngày Tháng Năm (THTA 23 - 20/11)

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Ngày Nhà giáo Việt Nam (hay Ngày Hiến chương Nhà giáo Việt Nam) là một ngày kỷ niệm được tổ chức hằng năm vào ngày 20 tháng 11 tại Việt Nam. Đây chính là lễ hội của ngành Giáo dục và là Ngày Nhà giáo, ngày "tôn sư trọng đạo" nhằm mục đích để tôn vinh những người dạy học và những người trong ngành giáo dục.

Yêu cầu: Viết chương trình nhập vào ba số nguyên \(d, m, y\), lần lượt biểu diễn ngày tháng năm. Nếu ngày là 20 tháng 11 thì in ra màn hình là "Chuc mung Ngay Nha giao Viet Nam 20/11", ngược lại in ra màn hình "Ngay \(d\) thang \(m\) nam \(y\)".

Input

  • Ba số nguyên \(d, m, y\) biểu diễn ngày tháng năm, mỗi số trên 1 dòng.

Output

  • In ra màn hình thông điệp như yêu cầu.

Example

Test 1

Input
20
11
2023
Output
Chuc mung Ngay Nha giao Viet Nam 20/11

Test 2

Input
23
12
2001
Output
Ngay 23 thang 12 nam 2001

2. Teacher Number (THTA 23 - 20/11)

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Một số tự nhiên \(n\) được gọi là Teacher Number nếu nó là số tự nhiên chia hết \(20\) và chia hết cho \(11\).

Yêu cầu: Viết chương trình nhập vào số nguyên dương \(n\). Hãy đếm có bao nhiêu Teacher Number từ \(1\) đến \(n\).

Input

  • Số nguyên dương \(n\).
  • \(1 \le n \le 10^{12}\)

Output

  • Số lượng Teacher Number từ \(1\) đến \(n\).

Example

Test 1

Input
2011
Output
9

3. Tìm số 2

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Dãy các số tự nhiên có tổng các chữ số là một số chẵn được sắp xếp tăng dần như sau: \(0, 2, 4, 6, 8, 11, 13, 15, 17, 19,...\)

Yêu cầu: Cho số tự nhiên \(N\), em hãy tìm số thứ \(N\) của dãy số trên.

Ví dụ: \(N=7\), thì số thứ \(7\) trong dãy số trên là \(13\).

Input

  • Dữ liệu nhập vào từ bàn phím là số tự nhiên \(N\) (\(1\le N \le 10^{15}\)).

Output

  • In ra màn hình một số duy nhất thỏa mãn yêu cầu đề bài.

Example

Test 1

Input
5
Output
8
Note

Số thứ \(5\) trong dãy số sau \(0, 2, 4, 6, 8, 11, 13, 15, 17, 19,...\) là số \(8\)

Test 2

Input
8
Output
15
Note

Số thứ \(8\) trong dãy số sau \(0, 2, 4, 6, 8, 11, 13, 15, 17, 19,...\) là số \(15\)

4. Chia hết và chia có dư

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho \(3\) số nguyên dương \(a, b, n\).

Hãy tìm số nguyên dương \(k\) nhỏ nhất nhưng không nhỏ hơn \(n\) sao cho \(k\) chia hết cho \(a\)\(k\) không chia hết cho \(b\).

Nếu không có số nguyên dương \(k\) nào thỏa mãn thì gán \(k = -1\).

Input

  • Một dòng gồm \(3\) số \(a, b, n\), mỗi số cách nhau một dấu cách.
  • Giới hạn:
    • \(1 \le a, b \le 10^9\)
    • \(1 \le n \le 10^{16}\)

Output

  • Ghi ra kết quả bài toán.

Example

Test 1

Input
2 3 7
Output
8

Test 2

Input
8 4 2
Output
-1

5. Tô màu 3

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một lưới ô vuông \(N \times N\) ô (\(N\) là số lẻ). Hàng được đánh số từ dưới lên trên, cột được đánh số từ trái qua phải.

Người ta dùng \(4\) màu: White, Red, Yellow, Blue để tô màu các ô vuông theo quy tắc tô từ trong tâm lưới ô vuông ra ngoài.

  • Vành đai 1: tô 1 ô vuông ở tâm: màu White.
  • Vành đai 2: tô 8 ô vuông bao quanh vành đai 1: màu Red.
  • Vành đai 3: tô 16 ô vuông bao quanh vành đai 2: màu Yellow.
  • Vành đai 4: tô 24 ô vuông bao quanh vành đai 3: màu Blue.
  • Vành đai 5: tô 32 ô vuông bao quanh vành đai 4: màu White.
  • .................................................

Yêu cầu: bạn hãy cho biết màu của ô vuông nằm ở hàng thứ \(a\), cột thứ \(b\).

Input

  • Dòng 1: một số nguyên dương \(N\) (\(1 \le N \le 10^{16}\); \(N\) là số lẻ).
  • Dòng 2: hai số \(a, b\) cách nhau một dấu cách (\(1 \le a, b \le N\)).

Output

  • Ghi ra kết quả là màu của ô vuông nằm ở hàng thứ \(a\), cột thứ \(b\).

Example

Test 1

Input
15
3 4
Output
Red

Test 2

Input
15
3 2
Output
Yellow