| # | Bài tập | Điểm | Thời gian: | Giới hạn bộ nhớ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | JOI 2024 - Minutes | 100 (p) | 2.0s | 1G |
| 2 | JOI 2024 - Digit | 100 (p) | 2.0s | 1G |
| 3 | JOI 2024 - Matched Letters | 100 (p) | 2.0s | 1G |
| 4 | JOI 2024 - Difference | 100 (p) | 2.0s | 1G |
Cho hai số nguyên \(H, M\).
Hãy cho biết \(H\) giờ \(M\) phút bằng bao nhiêu phút.
In ra số phút tương ứng với \(H\) giờ \(M\) phút, không kèm đơn vị.
Chỉ in ra đáp án, không in thêm bất kỳ nội dung nào khác, kể cả lời nhắc nhập dữ liệu.
Ví dụ 1
8
30
510
\(8\) giờ \(30\) phút bằng \(510\) phút, vì vậy in ra \(510\).
Ví dụ 2
14
0
840
\(14\) giờ \(0\) phút bằng \(840\) phút, vì vậy in ra \(840\).
Ví dụ 3
0
29
29
\(0\) giờ \(29\) phút bằng \(29\) phút, vì vậy in ra \(29\).
Ví dụ 4
23
59
1439
\(23\) giờ \(59\) phút bằng \(1439\) phút, vì vậy in ra \(1439\).
Bản dịch tiếng Việt từ đề gốc tiếng Nhật của Ủy ban Olympic Tin học Nhật Bản. Đề gốc và bản dịch được cung cấp theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Cho hai số nguyên \(A, B\).
Hãy tìm số chữ số của tổng \(A+B\) khi viết trong hệ thập phân.
In ra số chữ số của tổng \(A+B\) khi viết trong hệ thập phân, không kèm đơn vị.
Chỉ in ra đáp án, không in thêm bất kỳ nội dung nào khác, kể cả lời nhắc nhập dữ liệu.
Ví dụ 1
3
9
2
Tổng của \(3\) và \(9\) là \(12\). Số \(12\) có \(2\) chữ số, vì vậy in ra \(2\).
Ví dụ 2
499
499
3
Tổng của \(499\) và \(499\) là \(998\). Số \(998\) có \(3\) chữ số, vì vậy in ra \(3\).
Ví dụ 3
3
2
1
Ví dụ 4
1
99
3
Bản dịch tiếng Việt từ đề gốc tiếng Nhật của Ủy ban Olympic Tin học Nhật Bản. Đề gốc và bản dịch được cung cấp theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Cho xâu \(S\) có độ dài \(N\). Mỗi ký tự của \(S\) là một chữ cái tiếng Anh viết thường.
Nếu tất cả các ký tự của \(S\) đều giống nhau, hãy in ra Yes. Nếu không, hãy in ra No.
In ra Yes nếu tất cả các ký tự của \(S\) đều giống nhau; nếu không, in ra No.
Chỉ in ra đáp án, không in thêm bất kỳ nội dung nào khác, kể cả lời nhắc nhập dữ liệu.
Ví dụ 1
4
bbbb
Yes
Xâu bbbb chỉ gồm cùng một ký tự b, vì vậy in ra Yes.
Ví dụ 2
7
pppdppp
No
Xâu pppdppp chứa cả p và d, nên không phải tất cả các ký tự đều giống nhau. Vì vậy, in ra No.
Ví dụ 3
2
xx
Yes
Xâu xx chỉ gồm cùng một ký tự x, vì vậy in ra Yes.
Ví dụ 4
9
joijoijoi
No
Không phải tất cả các ký tự của xâu joijoijoi đều giống nhau, vì vậy in ra No.
Bản dịch tiếng Việt từ đề gốc tiếng Nhật của Ủy ban Olympic Tin học Nhật Bản. Đề gốc và bản dịch được cung cấp theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Cho số nguyên \(K\), dãy số nguyên \(A=(A_1,A_2,\ldots,A_N)\) có độ dài \(N\) và dãy số nguyên \(B=(B_1,B_2,\ldots,B_M)\) có độ dài \(M\).
Hãy tìm số cặp số nguyên \((p,q)\) thỏa mãn tất cả các điều kiện sau:
In ra số cặp số nguyên \((p,q)\) thỏa mãn tất cả các điều kiện trên.
Chỉ in ra đáp án, không in thêm bất kỳ nội dung nào khác, kể cả lời nhắc nhập dữ liệu.
Ví dụ 1
1
4
1 8 6 8
3
7 9 4
3
Có \(3\) cặp thỏa mãn là \((2,2),(3,1),(4,2)\), vì vậy in ra \(3\).
Ví dụ 2
66
4
31 41 59 26
5
29 97 92 45 8
2
Có \(2\) cặp thỏa mãn là \((1,2),(4,3)\), vì vậy in ra \(2\).
Ví dụ 3
99
5
1 1 1 1 1
6
100 100 100 100 100 100
30
Có \(30\) cặp thỏa mãn điều kiện, vì vậy in ra \(30\).
Ví dụ 4
100
1
11
1
18
0
Không có cặp nào thỏa mãn điều kiện, vì vậy in ra \(0\).
Bản dịch tiếng Việt từ đề gốc tiếng Nhật của Ủy ban Olympic Tin học Nhật Bản. Đề gốc và bản dịch được cung cấp theo giấy phép CC BY-SA 4.0.