JOI 2024 - Vòng loại 1 - Đợt 3

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 JOI 2024 - Minutes 100 (p) 2.0s 1G
2 JOI 2024 - Digit 100 (p) 2.0s 1G
3 JOI 2024 - Matched Letters 100 (p) 2.0s 1G
4 JOI 2024 - Difference 100 (p) 2.0s 1G

1. JOI 2024 - Minutes

Điểm: 100 (p) Thời gian: 2.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho hai số nguyên \(H, M\).

Hãy cho biết \(H\) giờ \(M\) phút bằng bao nhiêu phút.

Dữ liệu vào

  • Dòng thứ nhất chứa số nguyên \(H\).
  • Dòng thứ hai chứa số nguyên \(M\).

Dữ liệu ra

In ra số phút tương ứng với \(H\) giờ \(M\) phút, không kèm đơn vị.

Chỉ in ra đáp án, không in thêm bất kỳ nội dung nào khác, kể cả lời nhắc nhập dữ liệu.

Ràng buộc

  • \(0 \le H \le 23\).
  • \(0 \le M \le 59\).
  • Tất cả các giá trị trong dữ liệu vào đều là số nguyên.

Ví dụ

Ví dụ 1

Input
8
30
Output
510
Giải thích

\(8\) giờ \(30\) phút bằng \(510\) phút, vì vậy in ra \(510\).

Ví dụ 2

Input
14
0
Output
840
Giải thích

\(14\) giờ \(0\) phút bằng \(840\) phút, vì vậy in ra \(840\).

Ví dụ 3

Input
0
29
Output
29
Giải thích

\(0\) giờ \(29\) phút bằng \(29\) phút, vì vậy in ra \(29\).

Ví dụ 4

Input
23
59
Output
1439
Giải thích

\(23\) giờ \(59\) phút bằng \(1439\) phút, vì vậy in ra \(1439\).

Nguồn

Bản dịch tiếng Việt từ đề gốc tiếng Nhật của Ủy ban Olympic Tin học Nhật Bản. Đề gốc và bản dịch được cung cấp theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

2. JOI 2024 - Digit

Điểm: 100 (p) Thời gian: 2.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho hai số nguyên \(A, B\).

Hãy tìm số chữ số của tổng \(A+B\) khi viết trong hệ thập phân.

Dữ liệu vào

  • Dòng thứ nhất chứa số nguyên \(A\).
  • Dòng thứ hai chứa số nguyên \(B\).

Dữ liệu ra

In ra số chữ số của tổng \(A+B\) khi viết trong hệ thập phân, không kèm đơn vị.

Chỉ in ra đáp án, không in thêm bất kỳ nội dung nào khác, kể cả lời nhắc nhập dữ liệu.

Ràng buộc

  • \(1 \le A \le 499\).
  • \(1 \le B \le 499\).
  • Tất cả các giá trị trong dữ liệu vào đều là số nguyên.

Ví dụ

Ví dụ 1

Input
3
9
Output
2
Giải thích

Tổng của \(3\)\(9\)\(12\). Số \(12\)\(2\) chữ số, vì vậy in ra \(2\).

Ví dụ 2

Input
499
499
Output
3
Giải thích

Tổng của \(499\)\(499\)\(998\). Số \(998\)\(3\) chữ số, vì vậy in ra \(3\).

Ví dụ 3

Input
3
2
Output
1

Ví dụ 4

Input
1
99
Output
3

Nguồn

Bản dịch tiếng Việt từ đề gốc tiếng Nhật của Ủy ban Olympic Tin học Nhật Bản. Đề gốc và bản dịch được cung cấp theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

3. JOI 2024 - Matched Letters

Điểm: 100 (p) Thời gian: 2.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho xâu \(S\) có độ dài \(N\). Mỗi ký tự của \(S\) là một chữ cái tiếng Anh viết thường.

Nếu tất cả các ký tự của \(S\) đều giống nhau, hãy in ra Yes. Nếu không, hãy in ra No.

Dữ liệu vào

  • Dòng thứ nhất chứa số nguyên \(N\).
  • Dòng thứ hai chứa xâu \(S\).

Dữ liệu ra

In ra Yes nếu tất cả các ký tự của \(S\) đều giống nhau; nếu không, in ra No.

Chỉ in ra đáp án, không in thêm bất kỳ nội dung nào khác, kể cả lời nhắc nhập dữ liệu.

Ràng buộc

  • \(2 \le N \le 100\).
  • \(N\) là số nguyên.
  • \(S\) có độ dài \(N\).
  • Mỗi ký tự của \(S\) là một chữ cái tiếng Anh viết thường.

Ví dụ

Ví dụ 1

Input
4
bbbb
Output
Yes
Giải thích

Xâu bbbb chỉ gồm cùng một ký tự b, vì vậy in ra Yes.

Ví dụ 2

Input
7
pppdppp
Output
No
Giải thích

Xâu pppdppp chứa cả pd, nên không phải tất cả các ký tự đều giống nhau. Vì vậy, in ra No.

Ví dụ 3

Input
2
xx
Output
Yes
Giải thích

Xâu xx chỉ gồm cùng một ký tự x, vì vậy in ra Yes.

Ví dụ 4

Input
9
joijoijoi
Output
No
Giải thích

Không phải tất cả các ký tự của xâu joijoijoi đều giống nhau, vì vậy in ra No.

Nguồn

Bản dịch tiếng Việt từ đề gốc tiếng Nhật của Ủy ban Olympic Tin học Nhật Bản. Đề gốc và bản dịch được cung cấp theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

4. JOI 2024 - Difference

Điểm: 100 (p) Thời gian: 2.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho số nguyên \(K\), dãy số nguyên \(A=(A_1,A_2,\ldots,A_N)\) có độ dài \(N\) và dãy số nguyên \(B=(B_1,B_2,\ldots,B_M)\) có độ dài \(M\).

Hãy tìm số cặp số nguyên \((p,q)\) thỏa mãn tất cả các điều kiện sau:

  • \(1 \le p \le N\).
  • \(1 \le q \le M\).
  • \(A_p+K=B_q\).

Dữ liệu vào

  • Dòng thứ nhất chứa số nguyên \(K\).
  • Dòng thứ hai chứa số nguyên \(N\).
  • Dòng thứ ba chứa \(N\) số nguyên \(A_1,A_2,\ldots,A_N\), cách nhau bởi dấu cách.
  • Dòng thứ tư chứa số nguyên \(M\).
  • Dòng thứ năm chứa \(M\) số nguyên \(B_1,B_2,\ldots,B_M\), cách nhau bởi dấu cách.

Dữ liệu ra

In ra số cặp số nguyên \((p,q)\) thỏa mãn tất cả các điều kiện trên.

Chỉ in ra đáp án, không in thêm bất kỳ nội dung nào khác, kể cả lời nhắc nhập dữ liệu.

Ràng buộc

  • \(1 \le K \le 100\).
  • \(1 \le N \le 100\).
  • \(1 \le M \le 100\).
  • \(1 \le A_i \le 100\) với \(1 \le i \le N\).
  • \(1 \le B_j \le 100\) với \(1 \le j \le M\).
  • Tất cả các giá trị trong dữ liệu vào đều là số nguyên.

Ví dụ

Ví dụ 1

Input
1
4
1 8 6 8
3
7 9 4
Output
3
Giải thích
  • \(A_2=8\), \(B_2=9\)\(A_2+1=B_2\), nên cặp \((2,2)\) thỏa mãn điều kiện.
  • \(A_3=6\), \(B_1=7\)\(A_3+1=B_1\), nên cặp \((3,1)\) thỏa mãn điều kiện.
  • \(A_4=8\), \(B_2=9\)\(A_4+1=B_2\), nên cặp \((4,2)\) thỏa mãn điều kiện.

\(3\) cặp thỏa mãn là \((2,2),(3,1),(4,2)\), vì vậy in ra \(3\).

Ví dụ 2

Input
66
4
31 41 59 26
5
29 97 92 45 8
Output
2
Giải thích
  • \(A_1=31\), \(B_2=97\)\(A_1+66=B_2\), nên cặp \((1,2)\) thỏa mãn điều kiện.
  • \(A_4=26\), \(B_3=92\)\(A_4+66=B_3\), nên cặp \((4,3)\) thỏa mãn điều kiện.

\(2\) cặp thỏa mãn là \((1,2),(4,3)\), vì vậy in ra \(2\).

Ví dụ 3

Input
99
5
1 1 1 1 1
6
100 100 100 100 100 100
Output
30
Giải thích

\(30\) cặp thỏa mãn điều kiện, vì vậy in ra \(30\).

Ví dụ 4

Input
100
1
11
1
18
Output
0
Giải thích

Không có cặp nào thỏa mãn điều kiện, vì vậy in ra \(0\).

Nguồn

Bản dịch tiếng Việt từ đề gốc tiếng Nhật của Ủy ban Olympic Tin học Nhật Bản. Đề gốc và bản dịch được cung cấp theo giấy phép CC BY-SA 4.0.