| # | Bài tập | Điểm | Thời gian: | Giới hạn bộ nhớ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | JOI 2006 - School Trip Survey | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 2 | JOI 2006 - Look-and-Say | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 3 | JOI 2006 - Integer Partitions | 100 (p) | 1.0s | 256M |
| 4 | JOI 2006 - Longest Chain | 100 (p) | 2.0s | 256M |
| 5 | JOI 2006 - Rectangle Sheets | 100 (p) | 1.0s | 256M |
Mỗi học sinh đánh dấu những địa điểm muốn đi trong chuyến tham quan. Hãy sắp các địa điểm theo số học sinh muốn đi giảm dần; nếu bằng nhau, địa điểm có số nhỏ hơn đứng trước.
Dòng đầu chứa số học sinh \(n\) và số địa điểm \(m\). Mỗi dòng trong \(n\) dòng tiếp theo chứa \(m\) giá trị 0 hoặc 1; giá trị thứ \(j\) cho biết học sinh có muốn đến địa điểm \(j\) hay không.
In các số địa điểm theo thứ tự yêu cầu trên một dòng.
Ví dụ 1
20 20
1 0 0 1 0 0 0 0 1 0 0 1 1 0 1 1 0 0 1 1
0 0 1 0 1 1 0 0 0 1 0 1 0 0 1 1 0 1 1 0
1 1 1 1 1 0 1 1 0 1 0 0 1 1 0 1 1 0 0 0
0 0 0 1 0 0 1 1 1 0 0 1 0 0 1 1 0 1 0 1
1 1 0 1 1 1 1 1 1 1 0 0 1 1 0 1 0 0 0 0
0 0 1 0 1 0 1 0 1 0 1 1 0 1 0 1 1 0 1 0
0 1 1 1 1 0 0 1 1 0 0 0 1 1 1 1 1 1 1 0
0 1 0 0 0 0 1 1 0 0 1 0 1 1 1 0 0 0 0 1
0 0 1 0 0 0 1 1 1 1 1 1 0 0 1 0 1 0 1 1
1 0 1 1 1 0 0 1 1 1 0 0 1 1 0 1 1 1 1 0
0 0 0 0 0 1 1 1 0 0 0 0 1 0 1 0 0 1 1 0
1 0 1 1 1 0 0 0 1 1 0 1 1 0 1 0 0 1 0 1
1 0 0 1 0 0 1 0 0 0 0 1 0 0 0 1 0 0 1 1
0 1 0 0 1 1 1 0 1 0 0 0 1 1 1 1 1 1 0 0
0 0 0 0 1 1 0 0 0 0 0 0 0 0 1 1 0 0 1 1
1 0 1 0 1 0 0 1 0 0 1 0 1 0 1 0 0 0 1 1
0 1 0 1 1 0 0 0 1 1 1 0 0 1 1 1 0 1 1 0
0 1 1 0 1 1 0 0 1 0 1 1 0 0 1 1 0 1 1 1
1 1 0 1 1 0 0 1 0 1 1 1 0 0 0 0 0 0 1 0
1 0 0 1 0 1 0 1 0 0 0 0 0 1 0 0 0 1 0 1
5 15 16 19 4 8 9 13 18 20 1 3 7 12 14 2 10 6 11 17
Một thao tác đọc chuỗi chữ số từ trái sang phải. Với mỗi đoạn gồm \(r\) chữ số \(a\) liên tiếp, ghi liền biểu diễn của \(r\) rồi chữ số \(a\). Ví dụ 122244 trở thành 113224, còn mười một chữ số 4 trở thành 114. Hãy lặp thao tác \(n\) lần.
Dòng đầu chứa \(n\). Dòng thứ hai chứa chuỗi chữ số ban đầu dài không quá \(100\).
In chuỗi thu được sau đúng \(n\) thao tác.
Ví dụ 1
1
3738893538469830671731701877825276800557025400476040953219197257965542184086336386458481140639477995
131713281913151318141619181310161711171311171011182718121512171618202517101215142014171610141019151312111911191712151719162514121118141018162316131816141518141821141016131914272915
Có \(n\) hình vuông bằng nhau được xếp thành các cột có đáy thẳng hàng, sao cho chiều cao các cột không tăng từ trái sang phải. Một cách xếp được biểu diễn bởi dãy \((a_1,\ldots,a_s)\) với \(a_1\ge\cdots\ge a_s>0\) và tổng bằng \(n\).
Hãy liệt kê mọi cách xếp theo thứ tự từ điển giảm: dãy có phần tử khác nhau đầu tiên lớn hơn được in trước.
Một dòng chứa \(n\).
Mỗi dòng in một phân hoạch \(a_1,a_2,\ldots,a_s\), các số cách nhau bởi dấu cách.
Ví dụ 1
7
7
6 1
5 2
5 1 1
4 3
4 2 1
4 1 1 1
3 3 1
3 2 2
3 2 1 1
3 1 1 1 1
2 2 2 1
2 2 1 1 1
2 1 1 1 1 1
1 1 1 1 1 1 1
Mỗi sợi dây nối hai vòng mang hai số nguyên dương khác nhau \(a,b\). Các dây có vòng cùng số có thể nối tại vòng đó. Một chuỗi là một đường đi liên thông không ghé một số vòng quá một lần; độ dài là số vòng trong đường đi. Hãy tìm độ dài chuỗi lớn nhất tạo được từ các dây đã cho.
Dòng đầu chứa số dây \(n\). Mỗi dòng trong \(n\) dòng tiếp theo chứa \(a,b\), mô tả hai đầu một dây.
In số vòng lớn nhất trong một chuỗi.
Ví dụ 1
21
1 2
1 3
1 4
1 5
4 8
8 14
5 9
9 15
3 7
7 12
7 13
12 19
2 6
6 10
6 11
10 16
16 20
11 17
11 18
14 21
19 22
11
Cho nhiều tấm hình chữ nhật song song với các trục tọa độ. Hãy tính diện tích hợp của chúng; nếu \(r=2\), đồng thời tính chu vi biên của hợp.
Dòng đầu chứa số hình chữ nhật \(n\) và loại yêu cầu \(r\). Mỗi dòng tiếp theo chứa \(x_1,y_1,x_2,y_2\), là góc trái dưới và góc phải trên của một hình chữ nhật.
Nếu \(r=1\), in diện tích. Nếu \(r=2\), in diện tích ở dòng đầu và chu vi ở dòng thứ hai.
Ví dụ 1
30 1
13 21 14 22
4 1 7 5
3 6 10 23
14 1 26 28
5 11 29 18
2 10 3 27
3 11 16 13
7 2 11 29
13 10 24 17
19 11 27 22
1 4 6 22
11 3 19 14
10 19 23 20
14 12 17 29
15 3 22 21
9 6 20 26
8 4 16 24
23 6 26 24
17 3 26 12
2 3 23 4
21 5 28 14
10 18 27 29
6 14 8 25
7 18 12 24
9 4 11 5
3 20 18 22
15 1 18 5
19 6 25 11
2 22 21 27
6 23 24 27
709