| # | Bài tập | Điểm | Thời gian: | Giới hạn bộ nhớ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Xâu ICT | 100 (p) | 1.0s | 512M |
| 2 | Bộ ba số Pytago | 100 (p) | 1.0s | 512M |
| 3 | Xâu con bằng nhau | 100 (p) | 1.0s | 512M |
| 4 | Đoạn con chính phương | 100 (p) | 1.0s | 256M |
Xâu ICT là một xâu kí tự chỉ chứa ba loại kí tự i, c hoặc t. Bạn được cho một xâu kí tự \(S\) có độ dài \(N\), chỉ chứa các kí tự chữ cái in thường từ a đến z.
Yêu cầu: Hãy tìm một đoạn xâu con liên tiếp dài nhất là xâu ICT.
a đến z.Test 1
14
youngicttalent
4
Test 2
9
tinhoctre
2
Bạn được cho một dãy số nguyên dương \(A\) có \(N\) phần tử \(A_1, A_2, \dots, A_N\).
Một bộ ba số Pythago gồm ba số nguyên dương \(a\), \(b\), và \(c\) sao cho \(a^2 + b^2 = c^2\) hoặc \(a^2 + c^2 = b^2\) hoặc \(b^2 + c^2 = a^2\).
Yêu cầu: Hãy tìm số lượng bộ ba phần tử của dãy \(A\) là một bộ ba số Pythago.
Các dữ liệu trên cùng một dòng cách nhau bởi chính xác một dấu cách.
Test 1
7
6 3 5 10 4 5 8
3
Các bộ số \((i, j, k)\) thỏa mãn điều kiện là \((2, 3, 5)\), \((2, 5, 6)\) và \((1, 4, 7)\).
Xâu con của một xâu là xâu đó khi xóa đi một vài ký tự và giữ nguyên thứ tự các ký tự còn lại. Ví dụ, ac, ad, acd là các xâu con của abcd.
Bạn được cho hai xâu \(s\) và \(t\). Nhiệm vụ của bạn là xét tất cả các xâu con khác rỗng của \(s\) và các xâu con khác rỗng của \(t\), đếm xem có bao nhiêu cặp xâu bằng nhau. Vì kết quả rất lớn nên chỉ cần in ra phần dư của kết quả sau khi chia cho \(10^9 + 7\).
a đến z.Test 1
aba
abc
4
aba là: a, b, a, ab, aa, ba, aba.abc là: a, b, c, ab, ac, bc, abc.Test 2
abc
bac
5
bac là: b, a, c, ba, bc, ac, bac.Cho một dãy số nguyên dương \(a_1, a_2, \ldots, a_n\). Đếm số cặp \((l, r)\) sao cho \(1 \le l \le r \le n\) và \(a_l \times a_{l + 1} \times \ldots \times a_r\) là số chính phương.
Test 1
5
1 2 8 4 4
10