| # | Bài tập | Điểm | Thời gian: | Giới hạn bộ nhớ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bài 1: (TS10 Quảng Ngãi - 2026) | 4 (p) | 1.0s | 1G |
| 2 | Bài 2: (TS10 Quảng Ngãi - 2026) | 3 (p) | 1.0s | 1G |
| 3 | Bài 3: (TS10 Quảng Ngãi - 2026) | 2 (p) | 1.0s | 1G |
| 4 | Bài 4: (TS10 Quảng Ngãi - 2026) | 1 (p) | 1.0s | 1G |
Cho hai số nguyên dương \(a, b\) (\(1 \le a \le b\)).
Yêu cầu: Đếm số lượng số nguyên \(x\) sao cho \(a \le x \le b\) và \(x\) chia hết cho cả ba số \(3, 4\) và \(5\).
Test 1
1 50
0
Test 2
5 60
1
Số chính phương là số nguyên không âm mà có thể viết dưới dạng bình phương của một số nguyên. Ví dụ: các số \(9, 16, 36\) là các số chính phương.
Cho một hình chữ nhật có diện tích là \(S\).
Yêu cầu: Tìm chu vi lớn nhất của hình chữ nhật trên thỏa mãn đồng thời cả hai điều kiện sau:
Test 1
12
16
Test 2
20
-1
Cho hai số nguyên dương \(n, k\) và dãy số gồm \(n\) số nguyên dương \(a_1, a_2, \dots, a_n\).
Yêu cầu: Tính số lượng cặp \((i, j)\) thỏa mãn (\(1 \le i < j \le n\)) sao cho tích \(a_i \cdot a_j\) chia hết cho \(k\).
Test 1
5 4
3 2 6 3 2
3
Có \(3\) cặp thỏa mãn đề bài là:
Trên tuyến đường từ Bắc vào Nam có \(n\) điểm được đánh số lần lượt \(1, 2, \dots, n\). Dọc trên tuyến đường này có \(p\) trạm xăng đặt tại các điểm \(x_1, x_2, \dots, x_p\).
Hãng xe XYZ có \(m\) tuyến xe vận tải hành khách dọc theo tuyến đường này. Tuyến xe thứ \(i\) (\(1 \le i \le m\)) di chuyển từ điểm \(l_i\) tới điểm \(r_i\) và ngược lại. Để chuẩn bị tốt nhiên liệu cho các tuyến xe, hãng XYZ muốn biết có bao nhiêu tuyến xe không có trạm xăng nào được đặt trên tuyến đường mà nó đi qua.
Yêu cầu: Đếm số lượng các tuyến xe của hãng XYZ mà không có trạm xăng nào trên tuyến đường nó đi qua.
Test 1
10 4 3
1 3
2 4
4 5
6 7
1 2 6
1
Có 1 tuyến xe đi từ điểm 4 đến điểm 5 không có trạm xăng.