Tuyển sinh lớp 10 Chuyên tỉnh Lâm Đồng 2026

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 TS10 Lâm Đồng 2026 - Số lớn nhất 4 (p) 1.0s 256M
2 TS10 Lâm Đồng 2026 - Tổng các chữ số 6 (p) 1.0s 256M
3 TS10 Lâm Đồng 2026 - Dãy số nguyên tố 5 (p) 1.0s 256M
4 TS10 Lâm Đồng 2026 - Đếm số 5 (p) 1.0s 256M

1. TS10 Lâm Đồng 2026 - Số lớn nhất

Điểm: 4 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho ba số nguyên dương \(m\), \(n\)\(k\).

Yêu cầu: Viết chương trình tìm số lớn nhất trong ba số đã cho.

Dữ liệu vào

Gồm ba số nguyên dương, mỗi số trên một dòng theo thứ tự \(m\), \(n\)\(k\)
\((1 \le m, n, k \le 10^6)\).

Dữ liệu ra

In ra một số nguyên là giá trị lớn nhất trong ba số vừa nhập.

Ví dụ

Ví dụ 1

Input
5
9
6
Output
9

2. TS10 Lâm Đồng 2026 - Tổng các chữ số

Điểm: 6 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một số nguyên dương \(n\).

Yêu cầu: Viết chương trình tính tổng các chữ số của số nguyên dương
\(n\).

Dữ liệu vào

Gồm một số nguyên dương \(n\) \((1 \le n \le 10^{12})\).

Dữ liệu ra

In ra một số nguyên là tổng các chữ số của số nguyên dương \(n\).

Ví dụ

Ví dụ 1

Input
123456
Output
21

3. TS10 Lâm Đồng 2026 - Dãy số nguyên tố

Điểm: 5 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một dãy số nguyên dương gồm \(n\) phần tử \(a_1, a_2, \dots, a_n\).

Yêu cầu: Viết chương trình tìm các số nguyên tố trong dãy số đã cho
và liệt kê các số đó theo thứ tự tăng dần.

Dữ liệu vào

  • Dòng thứ nhất chứa một số nguyên dương \(n\) \((1 \le n \le 10^6)\).
  • Dòng thứ hai chứa \(n\) số nguyên dương \(a_1, a_2, \dots, a_n\) \((1 \le a_i \le 10^7)\).

Dữ liệu ra

In ra dãy số nguyên tố tìm được theo thứ tự tăng dần, các số cách nhau
một khoảng trắng.

Phân nhóm

Subtask Điểm Ràng buộc
1 \(40\%\) \(n \le 10^3, a_i \le 10^3\)
2 \(30\%\) \(n \le 10^4, a_i \le 10^6\)
3 \(30\%\) Không có ràng buộc gì thêm

Ví dụ

Ví dụ 1

Input
6
4 5 7 6 5 2
Output
2 5 5 7

4. TS10 Lâm Đồng 2026 - Đếm số

Điểm: 5 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho dãy \(a\) gồm \(n\) số nguyên dương \(a_1, a_2, \dots, a_n\) và dãy \(b\)
gồm \(m\) số nguyên dương \(b_1, b_2, \dots, b_m\).

Yêu cầu: Trong \(m\) số nguyên dương \(b_1, b_2, \dots, b_m\)
\((1 \le j \le m)\) tương ứng với mỗi số nguyên dương \(b_j\), hãy đếm xem
có bao nhiêu số nguyên dương nhỏ hơn \(b_j\) không xuất hiện trong dãy
\(a\).

Dữ liệu vào

  • Dòng đầu tiên chứa hai số nguyên dương \(n, m\) lần lượt là số lượng phần tử của dãy \(a\) và dãy \(b\) \((1 \le n \le 10^5, 1 \le m \le 10^6)\).
  • Dòng thứ hai chứa \(n\) số nguyên dương \(a_1, a_2, \dots, a_n\) \((1 \le a_i \le 10^9)\).
  • Dòng thứ ba chứa \(m\) số nguyên dương \(b_1, b_2, \dots, b_m\) \((1 \le b_j \le 10^9)\).

Dữ liệu ra

Gồm \(m\) dòng, dòng thứ \(j\) chứa một số nguyên duy nhất là số lượng số
nguyên dương nhỏ hơn \(b_j\) không xuất hiện trong dãy \(a\).

Phân nhóm

Subtask Điểm Ràng buộc
1 \(30\%\) \(m = 1, a_i \le 10^5\)
2 \(30\%\) \(m = 1, a_i \le 10^9\)
3 \(40\%\) Không có ràng buộc gì thêm

Ví dụ

Ví dụ 1

Input
5 2
1 4 2 7 8
6 8
Output
2
3
Note
  • Các số nguyên nhỏ hơn \(6\) không xuất hiện trong dãy \(a\)\(3\)\(5\).
  • Các số nguyên nhỏ hơn \(8\) không xuất hiện trong dãy \(a\)\(3, 5\)\(6\).