THTA 2026 Hải Châu - Đà Nẵng

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 Xếp hộp trong kho (THT A Hải Châu, Đà Nẵng 2026) 30 (p) 1.0s 256M
2 Mua bút chì cho lớp học (THT A Hải Châu, Đà Nẵng 2026) 30 (p) 1.0s 256M
3 Chữ số cuối cùng (THT A Hải Châu, Đà Nẵng 2026) 25 (p) 1.0s 256M
4 Mã hóa dịch vòng ký tự (THT A Hải Châu, Đà Nẵng 2026) 15 (p) 1.0s 256M

1. Xếp hộp trong kho (THT A Hải Châu, Đà Nẵng 2026)

Điểm: 30 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Một nhà kho có dạng hình chữ nhật kích thước \(A \times B\). Người ta muốn xếp các thùng hàng hình vuông cạnh \(k\) (\(8 \le k \le 25\)).

Yêu cầu:

  • Các thùng phải đặt song song với tường kho.
  • Không được chồng lên nhau.
  • Không vượt ra ngoài kho.
  • Tìm giá trị \(k\) trong khoảng \([8, 25]\) sao cho phần diện tích trống còn lại là nhỏ nhất.

Input

  • Một dòng duy nhất chứa hai số nguyên \(A, B\) (\(20 \le A, B \le 10^7\)).

Output

  • In ra một số duy nhất là diện tích trống nhỏ nhất tìm được.

Example

Test 1

Input
30 30
Output
0
Note

Trường hợp \(k = 15\):

  • Số thùng xếp được theo chiều dài: \(30 / 15 = 2\).
  • Số thùng xếp được theo chiều rộng: \(30 / 15 = 2\).
  • Tổng số thùng: \(2 \cdot 2 = 4\) thùng.
  • Diện tích đã dùng: \(4 \cdot (15 \cdot 15) = 900\).
  • Diện tích trống: \(30 \cdot 30 - 900 = 0\).
  • Đây là diện tích trống nhỏ nhất có thể đạt được.

Test 2

Input
23 17
Output
102
Note

Trường hợp \(k = 17\):

  • Xếp được \(1\) thùng.
  • Diện tích đã dùng: \(17 \cdot 17 = 289\).
  • Diện tích trống: \((23 \cdot 17) - 289 = 391 - 289 = 102\).
  • Đây là diện tích trống nhỏ nhất khi xét \(k\) từ \(8\) đến \(25\).

Constraints

  • \(20 \le A, B \le 10^7\).
  • \(8 \le k \le 25\).

2. Mua bút chì cho lớp học (THT A Hải Châu, Đà Nẵng 2026)

Điểm: 30 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Để chuẩn bị cho năm học mới, cô giáo cần mua một số lượng lớn bút chì để phát cho học sinh trong lớp. Một cửa hàng văn phòng phẩm đưa ra các mức giá ưu đãi như sau:

  • Mua lẻ từng cây bút chì: giá \(3\) đồng/cây;
  • Mua theo gói \(4\) cây: giá \(10\) đồng/gói;
  • Mua theo gói \(9\) cây: giá \(20\) đồng/gói.

Cô giáo có thể mua kết hợp nhiều loại (gói và lẻ) để đạt được đúng số lượng bút cần thiết. Các gói không được tách ra.

Yêu cầu: Hãy giúp cô giáo tính số tiền ít nhất cần chi để mua đúng \(N\) cây bút chì.

Input

  • Gồm một dòng duy nhất chứa số nguyên \(N\) (\(1 \le N \le 10^5\)).

Output

  • In ra một số nguyên duy nhất là chi phí nhỏ nhất để mua đúng \(N\) cây bút chì.

Example

Test 1

Input
4
Output
10
Note

Cô giáo mua \(1\) gói \(4\) cây bút chì.

Test 2

Input
10
Output
23
Note

Cô giáo mua \(1\) gói \(9\) cây và \(1\) cây lẻ (\(20 + 3 = 23\)).

3. Chữ số cuối cùng (THT A Hải Châu, Đà Nẵng 2026)

Điểm: 25 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho dãy số: \(1, 1 \cdot 2, 1 \cdot 2 \cdot 3, 1 \cdot 2 \cdot 3 \cdot 4, \dots\) (số thứ \(N\) là tích của các số từ \(1\) đến \(N\)).

Yêu cầu: Đưa ra chữ số cuối cùng khác \(0\) của số thứ \(N\) trong dãy là số nào?

Input

  • Nhập vào số tự nhiên \(N\) (\(N \le 10^6\)).

Output

  • Đưa ra chữ số cuối cùng khác \(0\) của số thứ \(N\) trong dãy.

Example

Test 1

Input
4
Output
4
Note

\(1 \cdot 2 \cdot 3 \cdot 4 = 24\). Chữ số cuối cùng là \(4\).

Test 2

Input
5
Output
2
Note

\(1 \cdot 2 \cdot 3 \cdot 4 \cdot 5 = 120\). Chữ số cuối cùng khác \(0\)\(2\).

4. Mã hóa dịch vòng ký tự (THT A Hải Châu, Đà Nẵng 2026)

Điểm: 15 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một chuỗi \(S\) chỉ gồm các chữ cái in thường (a \(\to\) z). Thực hiện mã hóa bằng cách dịch mỗi ký tự sang phải \(K\) đơn vị trong bảng chữ cái.

  • Sau z quay vòng về a.
  • \(K\) là số nguyên không âm (\(K \leq 26\)).

Ví dụ: a dịch \(2 \to\) c, z dịch \(1 \to\) a.

Input

  • Dòng 1: Nhập chuỗi \(S\) (\(|S| \leq 10^5\)).
  • Dòng 2: Nhập số nguyên \(K\) (\(K \leq 26\)).

Output

  • In ra chuỗi đã được mã hóa.

Example

Test 1

Input
abcxyz
2
Output
cdezab

Test 2

Input
algorithm
26
Output
algorithm