| # | Bài tập | Điểm | Thời gian: | Giới hạn bộ nhớ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Câu 1. Đếm số (HSG 9 - Quảng Trị 2025-2026) | 5 (p) | 1.0s | 256M |
| 2 | Câu 2. Đếm từ (HSG 9 - Quảng Trị 2025-2026) | 5 (p) | 1.0s | 256M |
| 3 | Câu 3. Hộp quà (HSG 9 - Quảng Trị 2025-2026) | 5 (p) | 1.0s | 256M |
| 4 | Câu 4. Giá trị của dãy số (HSG 9 - Quảng Trị 2025-2026) | 5 (p) | 1.0s | 256M |
Định nghĩa: Số chính phương là bình phương của các số tự nhiên.
Ví dụ: \(4, 9, 16\) là các số chính phương; \(3, 8, 10\) không phải là số chính phương.
Yêu cầu: Cho đoạn số nguyên \([a, b]\), hãy đếm số lượng số chính phương có trong đoạn \([a, b]\).
Test 1
1 5
2
\(1, 4\) là các số chính phương.
Test 2
10 20
1
\(16\) là số chính phương.
Test 3
5 8
0
| Subtask | Số điểm | Ràng buộc |
|---|---|---|
| 1 | 4,0 | \(1 \le a \le b \le 10^6\) |
| 2 | 1,0 | \(10^6 \le a \le b \le 10^9\) |
Định nghĩa: Từ là tập hợp các kí tự liên tiếp nhau có trong bảng mã ASCII được viết cách nhau bởi dấu cách.
Ví dụ: Cho xâu kí tự lop 9b THCS có ba từ lop, 9b, THCS.
Yêu cầu: Cho xâu \(S\) trong đó các kí tự được lấy từ tập {'0'..'9', 'A'..'Z', 'a'..'z'} và dấu cách, hãy đếm xem có bao nhiêu độ dài khác nhau của các từ có trong xâu.
Test 1
Ky thi HSG THCS 2026
3
2 1
3 2
4 2
Có 3 độ dài khác nhau của các từ xuất hiện trong xâu:
Kythi, HSGTHCS, 2026| Subtask | Số điểm | Ràng buộc |
|---|---|---|
| 1 | 3,0 | Độ dài xâu kí tự không quá \(10^3\) |
| 2 | 2,0 | Độ dài xâu kí tự không quá \(10^6\) |
Có \(n\) hộp quà, các hộp quà được đánh số từ 1 đến \(n\), hộp thứ \(i\) có giá trị \(a_i\) (\(1 \le a_i \le m\)). Lớp Nam được cô giáo giao nhiệm vụ chuẩn bị \(K\) giỏ quà từ \(n\) hộp quà đã có, tuân thủ tất cả các quy tắc sau:
Ví dụ: Cho các hộp quà có giá trị lần lượt như sau: 2 1 4 2 3 2 4 5 2 3. Nam có thể ghép được 4 hộp quà có giá trị 2 1 4 2 với 6 hộp quà có giá trị 3 2 4 5 2 3 tạo thành 4 giỏ quà được ghép là \(\{(2, 3), (1, 2), (4, 5), (2, 3)\}\).
Yêu cầu: Cho \(n\) hộp quà có giá trị \(a_1, a_2, ..., a_n\), hãy tìm \(K\) lớn nhất theo quy tắc trên.
Các số trong tệp cách nhau bởi dấu cách.
Test 1
10 5
2 1 4 2 3 2 4 5 2 3
4
Test 2
5 6
5 4 2 1 2
-1
Test 3
3 3
1 2 3
1
Cho dãy \(A\) gồm \(n\) số nguyên \(a_1, a_2, ..., a_n\). Một đoạn con liên tiếp của dãy \(A\) là đoạn \(a_l, a_{l+1}, ..., a_r\) với \(1 \le l \le r \le n\), giá trị đoạn con là độ chênh lệch của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của đoạn con. Giá trị của dãy số là tổng giá trị tất cả các đoạn con liên tiếp của dãy.
Yêu cầu: Với dãy số nguyên \(a_1, a_2, ..., a_n\) có \(n\) phần tử, hãy tính giá trị của dãy số.
Test 1
3
2 4 1
8
Cho dãy số \(2\ 4\ 1\), ta có các đoạn con liên tiếp \(\{2\}\), \(\{2, 4\}\), \(\{2, 4, 1\}\), \(\{4\}\), \(\{4, 1\}\), \(\{1\}\), giá trị dãy số là \((2-2) + (4-2) + (4-1) + (4-4) + (4-1) + (1-1) = 0 + 2 + 3 + 0 + 3 + 0 = 8\).