2025 THTA Bắc Ninh

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 Đồng xu (THTA tỉnh Bắc Ninh Năm 2025) 100 (p) 1.0s 256M
2 Thứ mấy (THTA tỉnh Bắc Ninh Năm 2025) 100 (p) 1.0s 256M
3 Ốc sen (THTA tỉnh Bắc Ninh Năm 2025) 100 (p) 1.0s 256M
4 Số chẵn đẹp (THTA tỉnh Bắc Ninh Năm 2025) 100 (p) 1.0s 256M
5 Robot điều hòa (THTA tỉnh Bắc Ninh Năm 2025) 100 (p) 1.0s 256M

1. Đồng xu (THTA tỉnh Bắc Ninh Năm 2025)

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Dino và Daisy sưu tập đồng xu. Dino sưu tập được \(28\) đồng xu. Mẹ cho Dino thêm \(N\) đồng xu, sau đó Dino cho Daisy \(11\) đồng xu. Hỏi sau cùng Dino có bao nhiêu đồng xu.

Input

  • Gồm một số tự nhiên \(a\) \((0 < a \leq 100)\).

Output

  • Một số tự nhiên là kết quả của bài toán.

Example

Test 1

Input
10
Output
27
Note

Dino có \(28 + 10 - 11 = 27\) đồng xu.

2. Thứ mấy (THTA tỉnh Bắc Ninh Năm 2025)

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Hôm nay là thứ năm. Hỏi mấy ngày nữa là đến thứ \(N\) (\(N = 8\) tương ứng với chủ nhật).

Input

  • Gồm một số tự nhiên \(N\) \((2 \leq N \leq 8)\).

Output

  • Một số tự nhiên là kết quả của bài toán.

Example

Test 1

Input
6
Output
1

Test 2

Input
5
Output
0

3. Ốc sen (THTA tỉnh Bắc Ninh Năm 2025)

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Ốc sên đang ở độ cao \(N\) mét.

Cứ mỗi ngày ốc sên leo được \(U\) mét.

Tối lại bị tụt xuống \(D\) mét.

Hỏi sau bao lâu thì ốc sên tụt được xuống đất (\(0\) mét). Nếu không xuống được thì in ra \(0\).

Input

  • Dòng đầu tiên chứa số tự nhiên \(U\) (\(1 \leq U \leq 10^{9}\)).
  • Dòng thứ hai chứa số tự nhiên \(D\) (\(1 \leq D \leq 10^{9}\)).
  • Dòng thứ ba chứa số tự nhiên \(N\) (\(1 \leq N \leq 10^{9}\)).

Output

  • Một số tự nhiên là kết quả của bài toán.

Scoring

  • \(60\%\) số test ứng với \(60\%\) số điểm của bài thoả mãn: \(U, D, N \leq 10^{3}\).
  • \(40\%\) số test còn lại ứng với \(40\%\) số điểm của bài không có ràng buộc gì thêm.

Example

Test 1

Input
1
3
4
Output
2
Note
  • Độ cao ban đầu của ốc sên là \(4\) mét.
  • Ngày đầu tiên ốc sên leo được lên \(4 + 1 = 5\), sau đó tụt xuống \(5 - 3 = 2\) mét.
  • Ngày thứ hai ốc sên leo được lên \(2 + 1 = 3\), sau đó tụt xuống \(3 - 3 = 0\) mét.

4. Số chẵn đẹp (THTA tỉnh Bắc Ninh Năm 2025)

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Số chẵn đẹp là tổng của hai số chẵn liên tiếp. Ví dụ số \(6\) \((2 + 4)\), \(2\) \((0 + 2)\), \(14\) \((6 + 8)\), \(\ldots\) là số chẵn đẹp. Gọi \(S\) là tổng của các số chẵn đẹp lớn hơn \(L\) và nhỏ hơn \(R\). Cho hai số tự nhiên \(L\)\(R\), hãy tìm chữ số cuối cùng của tổng \(S\).

Input

  • Gồm hai dòng, mỗi dòng gồm một số tự nhiên tương ứng là \(L\)\(R\) \((0 \leq L < R \leq 10^{9})\).

Output

  • In ra chữ số cuối cùng của \(S\) theo yêu cầu đề bài.

Example

Test 1

Input
1
10
Output
8
Note

\(2 + 6 = 8\).

Scoring

  • \(60\%\) số test ứng với \(60\%\) số điểm của bài thoả mãn: \(R \leq 10^{3}\).
  • \(40\%\) số test còn lại ứng với \(40\%\) số điểm của bài không có ràng buộc gì thêm.

5. Robot điều hòa (THTA tỉnh Bắc Ninh Năm 2025)

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Một con robot được lập trình để ấn điều khiển điều hoà như sau:

Tính từ thời điểm bắt đầu, gọi là thời điểm \(0\), điều hoà bật, sau đó:

  • Cứ sau mỗi \(a\) phút, robot ấn nút OFF một lần.
  • Cứ sau mỗi \(b\) phút, robot ấn nút ON một lần.
  • Nếu hai nút được ấn cùng một thời điểm thì robot ưu tiên ấn nút OFF.
    Hỏi cho đến phút thứ \(n\), điều hoà bật bao nhiêu phút?

Input

  • Gồm ba dòng chứa ba số tự nhiên \(a, b\)\(n\) \((1 \leq a, b \leq 10^{9}, 0 \leq n \leq 10^{15})\) lần lượt là chu kỳ ấn nút OFF, chu kỳ ấn nút ON và số phút cần xét.

Output

  • In ra một số nguyên — số phút điều hoà được bật từ phút \(0\) đến phút \(n\) (tính cả phút \(0\) nếu đang bật).

Example

Test 1

Input
2
3
10
Output
4
Note

Bật ở phút \(0, 1, 3, 9\).

Scoring

  • \(40\%\) số test ứng với \(40\%\) số điểm thỏa mãn: \(n \leq 10^{5}\).
  • \(30\%\) số test ứng với \(30\%\) số điểm thỏa mãn: \(b = 1\).
  • \(30\%\) số test còn lại ứng với \(30\%\) số điểm không có ràng buộc gì thêm.