2025 THTA Hải Châu

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 Khuyến mãi (THTA Hải Châu 2025) 100 (p) 1.0s 256M
2 Ít nhất (THTA Hải Châu 2025) 100 (p) 1.0s 256M
3 Đố vui (THTA Hải Châu 2025) 100 (p) 1.0s 256M
4 Tính diện tích (THTA Hải Châu 2025) 100 (p) 1.0s 256M

1. Khuyến mãi (THTA Hải Châu 2025)

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Một cửa hàng bánh nhân dịp lễ \(30/4\)\(1/5\) đã đưa ra một chương trình khuyến mãi đối với khách hàng của mình như sau:

  • Nếu khách mua từ \(1\) đến \(10\) sản phẩm thì giá mỗi sản phẩm là \(20000\) đồng/sản phẩm. (TH \(1\))
  • Nếu khách mua từ \(11\) đến \(50\) sản phẩm thì từ sản phẩm thứ \(11\) đến sản phẩm thứ \(50\) giá mỗi sản phẩm chỉ còn \(18000\) đồng/sản phẩm. (TH \(2\))
  • Nếu khách mua nhiều hơn \(50\) sản phẩm thì giá của những sản phẩm thứ \(51\) trở đi là \(15000\) đồng/sản phẩm. (TH \(3\))

Khách đến mua hàng khá đông và với số lượng lớn nên cần có chương trình máy tính hỗ trợ để tính số tiền khách phải trả. Hãy viết chương trình tính giúp cửa hàng, với \(N\) là sản phẩm được nhập từ bàn phím.

Input

  • Một số tự nhiên \(N\) (số sản phẩm).

Output

  • Một số tự nhiên là tổng số tiền mà khách phải trả.

Scoring

  • Được \(5\) điểm nếu tính đúng kết quả ở TH \(1\).
  • Được thêm \(10\) điểm nếu tính đúng kết quả ở TH \(2\).
  • Được thêm \(10\) điểm nếu tính đúng kết quả ở TH \(3\).

2. Ít nhất (THTA Hải Châu 2025)

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Trong một hệ thống theo dõi dữ liệu, mỗi mục được ghi lại dưới dạng một danh sách các giá trị. Ban quản lý muốn loại bỏ tất cả các mục xuất hiện ít nhất trong danh sách để tập trung vào các mục phổ biến hơn.

Hãy viết chương trình xác định và loại bỏ tất cả các phần tử có số lần xuất hiện ít nhất trong danh sách.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa số tự nhiên \(N\) (\(1 \leq N \leq 100\)): số lượng phần tử trong danh sách.
  • Dòng thứ hai chứa \(N\) số tự nhiên là các phần tử của danh sách.

Output

  • Một dòng chứa danh sách các số còn lại sau khi xóa tất cả các số xuất hiện ít nhất và thứ tự không bị xáo trộn. Nếu danh sách rỗng, in ra -1.

Example

Test 1

Input
10
3 1 2 3 4 2 4 5 5 3
Output
3 2 3 4 2 4 5 5 3
Note

Số \(1\) có số lần xuất hiện ít nhất nên xóa số \(1\) khỏi danh sách.

Test 2

Input
5
3 3 3 3 3
Output
-1
Note

Số \(3\) có số lần xuất hiện ít nhất nên xóa hết các số \(3\). Danh sách không còn phần tử nào.

Test 3

Input
9
5 3 5 3 2 5 2 1 1
Output
5 5 5
Note

Số \(1, 2\)\(3\) có số lần xuất hiện ít nhất nên xóa hết các số \(1, 2\)\(3\).

3. Đố vui (THTA Hải Châu 2025)

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Trong một buổi học toán, thầy giáo đưa ra một thử thách thú vị cho học sinh:

"Các em hãy tìm tất cả các số nguyên tố ẩn bên trong một đoạn văn bản. Nếu không có số nguyên tố nào, hãy trả lời \(-1\)."

Học sinh cần tìm ra các số trong đoạn văn bản, kiểm tra xem số nào là số nguyên tố, rồi in ra danh sách các số nguyên tố tìm được theo thứ tự xuất hiện.

Input

  • Một chuỗi ký tự \(S\) có độ dài không quá \(1000\) ký tự, chứa cả chữ cái và chữ số. Các số trong chuỗi có thể nằm rải rác giữa các ký tự chữ.

Output

  • Một dòng duy nhất chứa các số nguyên tố tìm được, cách nhau bởi dấu cách.
  • Nếu không tìm thấy số nguyên tố, in ra -1.

Constraints

  • Các số có thể có tối đa \(6\) chữ số.
  • Một số có thể xuất hiện nhiều lần, nhưng chỉ cần lấy lần xuất hiện đầu tiên theo thứ tự xuất hiện.

Example

Test 1

Input
Baithi999331ratkho123456
Output
999331
Note

Số \(999331\) là số nguyên tố, nhưng số \(123456\) thì không phải.

Test 2

Input
Hoc sinh A lam duoc 20, hoc sinh B duoc 35
Output
-1
Note

Số \(20\) và số \(35\) không phải là số nguyên tố.

Test 3

Input
Ketquathi2357nhung2357vanphaitiep1901tuc1901
Output
2357 1901
Note

Số \(2357\)\(1901\) là số nguyên tố và chỉ lấy lần xuất hiện đầu tiên.

4. Tính diện tích (THTA Hải Châu 2025)

Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho các hình có quy luật như Hình 1. Các hình được tạo bởi những hình vuông có cạnh là \(1\) đơn vị. Hãy tính tổng diện tích của \(N\) hình đầu tiên với \(N\) được nhập vào từ bàn phím.

Input

  • Một số tự nhiên \(N\).

Output

  • Một số duy nhất là tổng diện tích của \(N\) hình đầu tiên.

Example

Test 1

Input
4
Output
100

Test 2

Input
10
Output
3025

Scoring

  • Được \(10\) điểm nếu chạy đúng kết quả với \(N < 10^6\) trong \(1\) giây.
  • Được \(15\) điểm nếu chạy đúng kết quả với \(10^6 < N < 10^{12}\) trong \(1\) giây.