Tin học trẻ bảng A - Đề thi Chung kết

Bộ đề bài

# Bài tập Điểm Thời gian: Giới hạn bộ nhớ
1 Xếp hình vuông (THTA Vòng Chung kết) 200 (p) 1.0s 1G
2 Đếm số (THTA Vòng Chung kết) 150 (p) 1.0s 1G
3 Tìm số (THTA Vòng Chung kết) 150 (p) 1.0s 1G

1. Xếp hình vuông (THTA Vòng Chung kết)

Điểm: 200 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một khung hình chữ nhật kích thước \(A \times B\), em được phép chọn \(K\) là số nguyên bất kì từ \(10\) đến \(20\) và tiến hành xếp các mảnh hình vuông có kích thước \(K \times K\) lên khung hình \(A \times B\) với yêu cầu:

  • Các cạnh của các mảnh hình vuông khi xếp cạnh phải song song với cạnh của khung hình;
  • Không có hình nào thừa ra ngoài hoặc chồng lên nhau;
  • Diện tích còn thừa là ít nhất.

Hãy tìm cách xếp và in ra phần diện tích còn thừa nhỏ nhất.

Input

  • Dữ liệu nhập vào từ bàn phím gồm hai dòng lần lượt là hai số tự nhiên \(A, B\) (\(20 \leq A, B \leq 10^7\)).

Output

  • In ra màn hình một số duy nhất là diện tích còn thừa nhỏ nhất thoả mãn yêu cầu đề bài.

Example

Test 1

Input
55
56
Output
55
Note

Chọn \(K = 11\) và xếp được \(25\) mảnh hình \(11 \times 11\), phần diện tích còn thừa là \(55 \cdot 56 - 25 \cdot (11 \cdot 11) = 3080 - 3025 = 55\).

Test 2

Input
21
22
Output
62
Note

Chọn \(K = 20\) và xếp được \(1\) mảnh hình \(20 \times 20\), phần diện tích còn thừa là \(21 \cdot 22 - 1 \cdot (20 \cdot 20) = 462 - 400 = 62\).

2. Đếm số (THTA Vòng Chung kết)

Điểm: 150 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho ba số tự nhiên \(N, K\)\(D\). Hãy đếm xem có bao nhiêu số tự nhiên \(A\) thoả mãn:

  • \(1 \le A \le N\);
  • \(A \cdot K\) chia hết cho \(D\).

Input

  • Dữ liệu nhập vào từ bàn phím gồm ba dòng:
    • Dòng đầu tiên là số tự nhiên \(N\) (\(1 \le N \le 10^{15}\)).
    • Dòng thứ hai là số tự nhiên \(K\) (\(1 \le K \le N\)).
    • Dòng thứ ba là số tự nhiên \(D\) (\(1 \le D \le 6\)).

Output

  • In ra màn hình một số duy nhất là số lượng số \(A\) thoả mãn yêu cầu đề bài.

Example

Test 1

Input
10
4
6
Output
3
Note

\(3\) số nhỏ hơn hoặc bằng \(10\) mà nhân \(4\) chia hết cho \(6\) là: \(3, 6, 9\).

Test 2

Input
20
5
1
Output
20
Note

Tất cả \(20\) số từ \(1\) đến \(20\) khi nhân với \(5\) đều chia hết cho \(1\).

3. Tìm số (THTA Vòng Chung kết)

Điểm: 150 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho số tự nhiên \(N\). Tìm số tự nhiên \(A\) thoả mãn các điều kiện sau:

  • \(A < N\);
  • \(A\) lớn nhất có thể;
  • Số lượng chữ số của \(A\) bằng số lượng chữ số của \(N\);
  • Tổng các chữ số của \(A\) bằng tổng các chữ số của \(N\).

Input

  • Dữ liệu nhập vào từ bàn phím gồm số tự nhiên \(N (N \le 10^{15})\).

Output

  • In ra màn hình một số \(A\) duy nhất thoả mãn điều kiện đề bài, nếu không tìm được số nào thoả mãn thì in ra \(0\).

Example

Test 1

Input
245
Output
236
Note

Có nhiều số như \(155, 227, 236 ...\) nhỏ hơn \(245\), đều có ba chữ số và có tổng các chữ số bằng \(11\) nhưng \(236\) là số lớn nhất thỏa mãn.

Test 1

Input
9
Output
0
Note

Không có số tự nhiên nào nhỏ hơn \(9\) mà có tổng các chữ số bằng \(9\).